Bản dịch của từ Ignore trong tiếng Việt

Ignore

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignore (Verb)

ɪɡˈnɔːr
ɪɡˈnɔːr
01

Không để ý đến ai/cái gì; phớt lờ, coi nhẹ lời nói hoặc hành động của người khác.

Ignore, ignore, take lightly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố tình không để ý hoặc không công nhận ai/cái gì; phớt lờ, bỏ qua một cách có chủ ý.

Refuse to take notice of or acknowledge; disregard intentionally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ignore (Verb)

ɪgnˈɔɹz
ɪgnˈɔɹz
01

Cố tình không chú ý đến hoặc không thừa nhận ai/cái gì; phớt lờ, làm như không thấy hoặc không quan tâm đến sự hiện diện, lời nói hoặc hành động của người khác.

Refuse to take notice of or acknowledge disregard intentionally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ