Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignore trong tiếng Việt

ignore

Verb

ignore (Verb)

/ɪɡˈnɔːr/
/ɪɡˈnɔːr/
AI

Nghĩa 01

Không để ý đến ai/cái gì; phớt lờ, coi nhẹ lời nói hoặc hành động của người khác.

Ignore, ignore, take lightly.

Ví dụ
Cô chọn cách phớt lờ những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.She chose to ignore the negative comments on social media.
Bất chấp những lời chỉ trích, anh quyết định phớt lờ những kẻ thù ghét trên mạng.Despite the criticism, he decided to ignore the haters online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cố tình không để ý hoặc không công nhận ai/cái gì; phớt lờ, bỏ qua một cách có chủ ý.

Refuse to take notice of or acknowledge; disregard intentionally.

Ví dụ
Cô ấy chọn phớt lờ những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.She chose to ignore the negative comments on social media.
Phớt lờ vấn đề sẽ không làm cho nó biến mất.Ignoring the problem will not make it go away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ignore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ignore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ignored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ignored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ignores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ignoring

Kết hợp từ của ignore (Verb)

PHRASESVERB + ignoreignore + ADVERB
Kết hợp từ của ignore
Collocation
Ví dụ

phớt lờ điều gì có hại

ignore something at your peril

Bỏ qua sức khỏe tinh thần trong cộng đồng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Ignoring mental health in a community can lead to serious consequences.

bỏ qua việc...

ignore the fact that...

Bỏ qua việc cô ấy nhút nhát và mời cô ấy ra ngoài.

Ignore the fact that she is shy and invite her out.

bị bỏ qua rộng rãi

be widely ignored

Các gợi ý của cô ấy đã bị phớt lờ rộng rãi trong cuộc họp xã hội.

Her suggestions were widely ignored in the social meeting.

điều gì đó có thể được bỏ qua an toàn

something can be safely ignored

Nhận xét tiêu cực trên mạng xã hội có thể bị bỏ qua an toàn.

Negative comments on social media can be safely ignored.

ignore (Verb)

/ɪgnˈɔɹz/
/ɪgnˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01

Cố tình không chú ý đến hoặc không thừa nhận ai/cái gì; phớt lờ, làm như không thấy hoặc không quan tâm đến sự hiện diện, lời nói hoặc hành động của người khác.

refuse to take notice of or acknowledge disregard intentionally.

Ví dụ
Nhiều người phớt lờ các vấn đề xã hội như nghèo đói và vô gia cư mỗi ngày.Many people ignores social issues like poverty and homelessness every day.
Cô ấy phớt lờ tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng trong khu phố của mình.She ignores the importance of community service in her neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ignore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ignore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ignored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ignored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ignores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ignoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh