Anh - Việt

Bản dịch của từ Acknowledge trong tiếng Việt

acknowledge

Verb

acknowledge (Verb)

/əkˈnɒl.ɪdʒ/
/əkˈnɑː.lɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Động từ 'acknowledge' ở nghĩa thông dụng nhất là thừa nhận, công nhận hoặc xác nhận rằng điều gì đó là đúng, tồn tại hoặc đã được nhận. Có thể dùng khi bạn thừa nhận lỗi, công nhận đóng góp của ai đó, hoặc xác nhận đã nhận thư/tài liệu.

Awareness, recognition, recognition.

Ví dụ
Sarah thừa nhận tầm quan trọng của việc hỗ trợ cộng đồng trong công tác xã hội.Sarah acknowledged the importance of community support in social work.
Tổ chức ghi nhận sự chăm chỉ của các tình nguyện viên trong việc giúp đỡ người vô gia cư.The organization acknowledged the volunteers' hard work in helping the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thừa nhận, công nhận rằng điều gì đó tồn tại hoặc là đúng.

Accept or admit the existence or truth of.

Ví dụ
Mọi người nên thừa nhận tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.People should acknowledge the importance of mental health awareness.
Cô ấy thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi chân thành.She acknowledged her mistake and apologized sincerely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Công nhận, thừa nhận giá trị hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc điều gì đó.

Recognize the importance or quality of.

Ví dụ
Điều cần thiết là phải ghi nhận nỗ lực của các tình nguyện viên trong xã hội.It is essential to acknowledge the efforts of volunteers in society.
Bà thừa nhận tác động của mạng xã hội đối với giao tiếp hiện đại.She acknowledged the impact of social media on modern communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Thể hiện rằng mình đã nhận ra hoặc để ý đến ai đó bằng một cử chỉ hoặc lời chào (ví dụ gật đầu, vẫy tay, gọi tên, mỉm cười), nhằm xác nhận sự hiện diện của họ.

Show that one has noticed or recognized (someone) by making a gesture or greeting.

Ví dụ
Cô thừa nhận cái vẫy tay của bạn mình từ bên kia phòng.She acknowledged her friend's wave from across the room.
Anh ấy chào đón người chủ trì bằng một cái gật đầu lịch sự trong bữa tiệc.He acknowledged the host with a polite nod at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acknowledge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acknowledge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acknowledged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acknowledged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acknowledges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acknowledging

Kết hợp từ của acknowledge (Verb)

PHRASESVERB + acknowledgeacknowledge + ADVERB
Kết hợp từ của acknowledge
Collocation
Ví dụ

được công nhận chung

be generally acknowledged

Đóng góp của cô ấy cho xã hội được công nhận rộng rãi bởi mọi người.

Her contributions to society are generally acknowledged by everyone.

được rất nhiều người công nhận

be widely acknowledged

Đóng góp của cô ấy vào công việc từ thiện được công nhận rộng rãi trong cộng đồng.

Her contributions to charity work are widely acknowledged in the community.

được công nhận rộng rãi

be universally acknowledged

Được công nhận rộng rãi rằng mạng xã hội có tác động đáng kể.

It is universally acknowledged that social media has a significant impact.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh