Bản dịch của từ Admit trong tiếng Việt

Admit

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Admit (Verb)

ədmˈɪt
ædmˈɪt
01

Chấp nhận là đúng hoặc thừa nhận điều gì đó là hợp lệ, có thật.

Accept as valid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thừa nhận là đúng hoặc thừa nhận điều gì đó xảy ra; nói ra sự thật hoặc chấp nhận một sự việc, thường sau khi có bằng chứng hoặc sau khi do dự.

Confess to be true or to be the case.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thừa nhận hoặc chấp nhận khả năng một điều gì đó có thể xảy ra; để mở khả năng hoặc công nhận một khả năng nào đó tồn tại.

Allow the possibility of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cho phép ai đó vào một nơi; đồng ý để ai bước vào (ví dụ: cho khách vào phòng, cho học sinh vào lớp).

Allow (someone) to enter a place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ