admit
Verb
admit (Verb)
/ədmˈɪt/
/ædmˈɪt/
AI
Ví dụ
Cô ấy thừa nhận lỗi của mình với bạn bè.She admitted her mistake to her friends.
Anh ấy thừa nhận cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình.He admitted to feeling nervous before the presentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy thừa nhận lỗi của mình trong cuộc họp.She admitted her mistake during the meeting.
Các học sinh thừa nhận việc gian lận trong kỳ thi.The students admitted to cheating on the exam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thừa nhận hoặc chấp nhận khả năng một điều gì đó có thể xảy ra; để mở khả năng hoặc công nhận một khả năng nào đó tồn tại.
Allow the possibility of.
Ví dụ
Cô ấy thừa nhận lỗi của mình với bạn bè.She admitted her mistake to her friends.
Công ty thừa nhận lỗi của họ trong vụ bê bối.The company admitted their fault in the scandal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người bảo vệ đã cho phép khách tham quan vào bảo tàng.The security guard admitted the visitor into the museum.
Quán bar chỉ cho phép người trên 21 tuổi vào.The nightclub admitted only people over 21 years old.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của admit (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | admit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | admitted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | admitted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | admits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | admitting |
Kết hợp từ của admit (Verb)
PHRASESVERB + admitadmit + ADVERBadmit + PREPOSITION
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Tôi không ngại thừa nhận I don't mind admitting | Tôi không ngại thừa nhận tôi cần sự giúp đỡ trong giao tiếp xã hội. I don't mind admitting I need help with social interactions. |