Bản dịch của từ Admit trong tiếng Việt
Admit

Admit (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thừa nhận hoặc chấp nhận khả năng một điều gì đó có thể xảy ra; để mở khả năng hoặc công nhận một khả năng nào đó tồn tại.
Allow the possibility of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "admit" là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là thừa nhận, chấp nhận hoặc cho phép ai đó hoặc cái gì đó vào một nơi hay tình huống nào đó. Trong tiếng Anh Anh, "admit" có thể được sử dụng để chỉ việc nhận vào một cơ sở giáo dục hay sự kiện nào đó, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh sự thừa nhận một sự thật hoặc lỗi lầm. Cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, phản ánh sự biến đổi văn hóa và ngữ cảnh của từng khu vực.
Họ từ
Từ "admit" là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là thừa nhận, chấp nhận hoặc cho phép ai đó hoặc cái gì đó vào một nơi hay tình huống nào đó. Trong tiếng Anh Anh, "admit" có thể được sử dụng để chỉ việc nhận vào một cơ sở giáo dục hay sự kiện nào đó, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh sự thừa nhận một sự thật hoặc lỗi lầm. Cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, phản ánh sự biến đổi văn hóa và ngữ cảnh của từng khu vực.
