Bản dịch của từ Reluctance trong tiếng Việt

Reluctance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reluctance(Noun)

ɹilˈʌktn̩s
ɹɪlˈʌktn̩s
01

Sự không sẵn sàng hoặc miễn cưỡng làm điều gì đó; cảm giác ngập ngừng, không muốn làm việc gì.

Unwillingness or disinclination to do something.

不情愿,犹豫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đặc tính của mạch từ (mạch nam châm) phản kháng lại sự đi qua của các đường cảm ứng từ; được định nghĩa bằng tỉ số giữa lực từ (magnetomotive force) và thông lượng từ (magnetic flux). Nói cách khác, nó biểu thị mức độ khó khăn khi từ trường đi qua một vật liệu hoặc phần mạch từ.

The property of a magnetic circuit of opposing the passage of magnetic flux lines, equal to the ratio of the magnetomotive force to the magnetic flux.

磁路中反抗磁通的特性,等于励磁力与磁通的比值。

Ví dụ

Dạng danh từ của Reluctance (Noun)

SingularPlural

Reluctance

Reluctances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ