Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnetomotive trong tiếng Việt

magnetomotive

Noun

magnetomotive (Noun)

/mˌæɡnɪtˈɒmətˌɪv/
/ˌmæɡnəˈtɑmətɪv/
AI

Nghĩa 01 · Lực tạo ra các đường sức từ trong một mạch từ.

Lực tạo ra các đường sức từ trong một mạch từ.

The force that drives magnetic lines of force through a magnetic circuit

Ví dụ
Lực từ trường là điều cần thiết trong các máy phát điện như Tesla Model S.Magnetomotive forces are essential in electric generators like the Tesla Model S.
Lực từ trường không áp dụng cho các mạng xã hội như Facebook hay Twitter.Magnetomotive forces do not apply to social networks like Facebook or Twitter.

Nghĩa 02 · Lực từ kế được đo bằng ampere-vòng, tạo ra một trường từ trong mạch từ.

Lực từ kế được đo bằng ampere-vòng, tạo ra một trường từ trong mạch từ.

The magnetomotive force measured in ampereturns which produces a magnetic field in a magnetic circuit

Ví dụ
Lực từ động trong các mạch điện ảnh hưởng đến việc sử dụng công nghệ mạng xã hội.The magnetomotive force in electric circuits affects social media technology usage.
Nhiều người không hiểu lực từ động trong cuộc sống hàng ngày.Many people do not understand magnetomotive force in everyday life.

Nghĩa 03 · Một thuộc tính liên quan đến cường độ từ trường được tạo ra bởi dòng điện trong một cuộn dây.

Một thuộc tính liên quan đến cường độ từ trường được tạo ra bởi dòng điện trong một cuộn dây.

A property related to the magnetic field strength generated by an electric current in a coil of wire

Ví dụ
Lực từ động trong máy phát được đo là 5 volt.The magnetomotive force in the generator was measured at 5 volts.
Các sinh viên không hiểu khái niệm từ động trong lớp vật lý.The students did not understand magnetomotive concepts in their physics class.