field
field (Noun Countable)
Nghĩa 01
(Danh từ) Một vùng đất rộng, thường là cánh đồng hoặc bãi đất trống; cũng dùng theo nghĩa trừu tượng để chỉ lĩnh vực hoạt động hoặc chuyên môn.
field.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của field (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lĩnh vực phát triển growing field | Công việc xã hội là một lĩnh vực phát triển ở nhiều quốc gia. Social work is a growing field in many countries. |
đất màu mỡ fertile field | Cộng đồng trồng cây trong cánh đồng màu mỡ. The community planted crops in the fertile field. |
cánh đồng cỏ grassy field | Trẻ em chơi bóng đá trên cánh đồng cỏ. Children played football in the grassy field. |
cánh đồng lúa mì wheat field | Ở quê tôi, có một cánh đồng lúa mì lớn mà mọi người đến thăm vào dịp lễ mùa xuân. In my hometown, there is a big wheat field that people visit during the spring festival. |
lĩnh vực nghề nghiệp career field | Nhiều sinh viên muốn làm việc trong lĩnh vực nghề nghiệp công tác xã hội để giúp đỡ mọi người. Many students want to work in the career field of social work to help people. |
field (Verb)
Nghĩa 01
Cho (một đội hoặc một cầu thủ) ra sân thi đấu; bố trí người tham gia vào trận đấu.
Send out (a team or individual) to play in a game.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Cố gắng bắt hoặc chặn quả bóng rồi trả lại sau khi người đánh (batsman/batter) đã đánh, nhằm ngăn đối phương ghi điểm hoặc người chạy tiến thêm bases.
Attempt to catch or stop the ball and return it after it has been hit by the batsman or batter, thereby preventing runs being scored or base runners advancing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của field (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | field |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | fielded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | fielded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | fields |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | fielding |
field (Adjective)
Nghĩa 01
Diễn tả việc thực hiện công việc hoặc nghiên cứu trực tiếp ngoài hiện trường, trong môi trường tự nhiên hoặc tại nơi xảy ra sự việc (không phải trong phòng thí nghiệm, văn phòng hay trong điều kiện kiểm soát).
Carried out or working in the natural environment, rather than in a laboratory or office.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
field (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Trong toán học, “field” là một hệ gồm các phần tử mà trên đó có hai phép toán nhị phân tương tự như cộng và nhân của số thực, thỏa các tính chất như giao hoán, kết hợp, phần tử đơn vị và pháp phân phối (phân phối của nhân theo cộng). Nói đơn giản, đó là một tập hợp mà bạn có thể cộng, trừ, nhân, chia (trừ chia cho 0) và các luật tính toán giống với số thực được thoả mãn.
A system subject to two binary operations analogous to those for the multiplication and addition of real numbers, and having similar commutative and distributive laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Khu vực hoặc vùng mà một điều kiện, lực lượng hoặc ảnh hưởng có hiệu lực; tức là nơi mà một hiệu ứng nào đó tồn tại hoặc chi phối, dù không nhất thiết có vật chất trung gian. Ví dụ: trường điện từ, trường lực hay vùng ảnh hưởng của một hiện tượng.
The region in which a particular condition prevails, especially one in which a force or influence is effective regardless of the presence or absence of a material medium.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
Phần chính trên lá cờ có một màu nền duy nhất (vùng nền của lá cờ).
An area on a flag with a single background colour.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của field (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
field | fields |
Kết hợp từ của field (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cánh đồng xanh green field | Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội ở cánh đồng xanh vào thứ Bảy vừa qua. The community held a festival in the green field last Saturday. |
cánh đồng ngô corn field | Cánh đồng ngô gần nhà tôi sản xuất rất nhiều ngô mỗi năm. The corn field near my home produces a lot of corn each year. |
cánh đồng trồng trọt arable field | Trong phần thi nói IELTS, bạn có thể mô tả một cánh đồng trồng trọt nơi nông dân trồng lúa ở Việt Nam. In IELTS speaking, you can describe an arable field where farmers grow crops like rice in Vietnam. |
lĩnh vực chuyên môn specialist field | Trong bài nói IELTS, khi nói về công việc, nhiều người nhắc đến một chuyên ngành chuyên biệt như công tác xã hội. In IELTS speaking, talking about jobs, many people mention a specialist field like social work. |
trường năng lượng energy field | Trong bài thi nói IELTS, Sarah nói nơi cô thích là công viên vì nó có trường năng lượng yên tĩnh giúp cô thư giãn. In the IELTS speaking test, Sarah said her favorite place is a park because it has a calm energy field that helps her relax. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "field" trong tiếng Anh có nghĩa là cánh đồng, khu vực hoặc lĩnh vực nghiên cứu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "field" được sử dụng tương tự để chỉ một khu vực địa lý hoặc một lĩnh vực chuyên môn, nhưng có sự khác biệt nhỏ về ngữ cảnh. Tại Anh, từ này thường liên quan đến các hoạt động nông nghiệp hơn, trong khi ở Mỹ, "field" thường gắn liền với các ngành nghề chuyên môn như khoa học và nghiên cứu.