Bản dịch của từ Field trong tiếng Việt
Field

Field (Noun Countable)
(Danh từ) Một vùng đất rộng, thường là cánh đồng hoặc bãi đất trống; cũng dùng theo nghĩa trừu tượng để chỉ lĩnh vực hoạt động hoặc chuyên môn.
Field.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Field (Adjective)
Diễn tả việc thực hiện công việc hoặc nghiên cứu trực tiếp ngoài hiện trường, trong môi trường tự nhiên hoặc tại nơi xảy ra sự việc (không phải trong phòng thí nghiệm, văn phòng hay trong điều kiện kiểm soát).
Carried out or working in the natural environment, rather than in a laboratory or office.
Field (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần chính trên lá cờ có một màu nền duy nhất (vùng nền của lá cờ).
An area on a flag with a single background colour.
Trong toán học, “field” là một hệ gồm các phần tử mà trên đó có hai phép toán nhị phân tương tự như cộng và nhân của số thực, thỏa các tính chất như giao hoán, kết hợp, phần tử đơn vị và pháp phân phối (phân phối của nhân theo cộng). Nói đơn giản, đó là một tập hợp mà bạn có thể cộng, trừ, nhân, chia (trừ chia cho 0) và các luật tính toán giống với số thực được thoả mãn.
A system subject to two binary operations analogous to those for the multiplication and addition of real numbers, and having similar commutative and distributive laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khu vực hoặc vùng mà một điều kiện, lực lượng hoặc ảnh hưởng có hiệu lực; tức là nơi mà một hiệu ứng nào đó tồn tại hoặc chi phối, dù không nhất thiết có vật chất trung gian. Ví dụ: trường điện từ, trường lực hay vùng ảnh hưởng của một hiện tượng.
The region in which a particular condition prevails, especially one in which a force or influence is effective regardless of the presence or absence of a material medium.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Field (Verb)
Cho (một đội hoặc một cầu thủ) ra sân thi đấu; bố trí người tham gia vào trận đấu.
Send out (a team or individual) to play in a game.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cố gắng bắt hoặc chặn quả bóng rồi trả lại sau khi người đánh (batsman/batter) đã đánh, nhằm ngăn đối phương ghi điểm hoặc người chạy tiến thêm bases.
Attempt to catch or stop the ball and return it after it has been hit by the batsman or batter, thereby preventing runs being scored or base runners advancing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
