Bản dịch của từ Effective trong tiếng Việt

Effective

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effective (Adjective)

ɪˈfek.tɪv
əˈfek.tɪv
01

Có hiệu quả; mang lại kết quả như mong muốn; hữu hiệu trong việc đạt mục tiêu.

Effective.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có hiệu quả; đạt được kết quả mong muốn hoặc mục đích đề ra.

Successful in producing a desired or intended result.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiện hữu trên thực tế hoặc có kết quả như vậy, dù không được công nhận chính thức; tức là có hiệu lực/hiệu quả trong thực tế nhưng chưa được xác nhận về mặt pháp lý hoặc danh nghĩa.

Existing in fact, though not formally acknowledged as such.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Effective (Noun)

ɪfˈɛktɪv
ˈifɛktɪv
01

(dưới dạng danh từ) Người lính đủ sức khoẻ và sẵn sàng phục vụ trong quân đội; binh sĩ đang có mặt và có thể nhận nhiệm vụ.

A soldier fit and available for service.

effective
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ