Bản dịch của từ Soldier trong tiếng Việt

Soldier

NounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soldier (Noun)

sˈoʊldʒɚ
sˈoʊldʒəɹ
01

Một viên gạch, khối gỗ hoặc thành phần xây dựng khác được đặt thẳng đứng (ngang trục thẳng đứng) trong cấu trúc tường hoặc sàn.

An upright brick timber or other building element.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại kiến hoặc mối không có cánh, thuộc nhóm chiến binh trong tổ, có đầu và hàm (miệng) phát triển lớn để bảo vệ tổ khỏi kẻ thù.

A wingless caste of ant or termite with a large specially modified head and jaws involved chiefly in defence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một miếng bánh mì (thường là lát mỏng hoặc que bánh mì nướng) dùng để chấm vào trứng luộc lòng đào.

A strip of bread or toast used for dipping into a softboiled egg.

Ví dụ
04

Người phục vụ trong quân đội; người lính tham gia lực lượng vũ trang, thường mang nhiệm vụ chiến đấu, bảo vệ đất nước hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sự.

A person who serves in an army.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Soldier (Verb)

sˈoʊldʒɚ
sˈoʊldʒəɹ
01

Phục vụ trong quân đội; làm lính hoặc đảm nhiệm công việc như một người lính.

Serve as a soldier.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) Kiên trì làm việc gì đó một cách bền bỉ, chịu đựng khó khăn để tiếp tục đến cùng; “soldier on” nghĩa là tiếp tục tiến lên dù mệt mỏi hoặc gặp trở ngại.

Carry on doggedly persevere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Soldier (Noun)

sˈɒlaɪdɐ
ˈsɑɫɪdɝ
01

Người phục vụ trong quân đội

A person who serves in an army

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người phục vụ trong quân đội

A person who is engaged in military service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thành viên của lực lượng quân đội

A member of a military force

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ