Bản dịch của từ Timber, trong tiếng Việt
Timber,
Noun [U/C]

Timber,(Noun)
tˈɪmbə
ˈtɪmbɝ
01
Những cây được trồng để chặt lấy làm gỗ.
The tree was planted for the purpose of harvesting its wood.
这棵树是为了采伐木材而种的。
Ví dụ
Ví dụ
Timber,

Những cây được trồng để chặt lấy làm gỗ.
The tree was planted for the purpose of harvesting its wood.
这棵树是为了采伐木材而种的。