Bản dịch của từ Timber, trong tiếng Việt

Timber,

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timber,(Noun)

tˈɪmbə
ˈtɪmbɝ
01

Những cây được trồng để chặt lấy làm gỗ.

The tree was planted for the purpose of harvesting its wood.

这棵树是为了采伐木材而种的。

Ví dụ
02

Gỗ đã qua gia công để dùng trong xây dựng và mộc

The wood has been prepared for use in construction and crafts.

木材已准备好,用于建筑和手工艺品制作。

Ví dụ
03

Vật liệu dùng để tạo ra các công trình như đồ nội thất và tòa nhà.

A material used to make various structures such as furniture and buildings.

这是一种用来制造不同结构的材料,比如家具和建筑物。

Ví dụ