Bản dịch của từ Timber, trong tiếng Việt
Timber,
Noun [U/C]

Timber,(Noun)
tˈɪmbə
ˈtɪmbɝ
Ví dụ
02
Những cây được trồng để chặt lấy làm gỗ
The tree was planted for the purpose of harvesting timber.
这棵树种植的目的是为了采伐木材。
Ví dụ
Timber,

Những cây được trồng để chặt lấy làm gỗ
The tree was planted for the purpose of harvesting timber.
这棵树种植的目的是为了采伐木材。