Anh - Việt

Bản dịch của từ Timber trong tiếng Việt

timber

Noun

timber (Noun)

/tˈɪmbɚ/
/tˈɪmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Tính cách, phẩm chất cá nhân của một người — những đặc điểm về bản tính hoặc tính nết biểu hiện ra trong hành động và thái độ.

Personal qualities or character.

Ví dụ
Tính cách của cô ấy rõ ràng qua sự tốt bụng với mọi người.Her timber was evident in her kindness towards everyone.
Tính chất trung thực của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người bạn đáng tin cậy.His timber of honesty made him a trustworthy friend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gỗ đã được chế biến hoặc cắt sẵn để dùng trong xây dựng, làm khung nhà, đồ mộc và thợ mộc.

Wood prepared for use in building and carpentry.

Ví dụ
Công ty chuyên cung cấp gỗ bền vững cho các dự án xây dựng.The company specializes in sourcing sustainable timber for construction projects.
Ngành công nghiệp nội thất phụ thuộc nhiều vào việc nhập khẩu gỗ chất lượng cao.The furniture industry relies heavily on high-quality timber imports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của timber (Noun)

SingularPlural

timber

timbers

Kết hợp từ của timber (Noun)

VERB + timbertimber + NOUN...of timberADJECTIVE + timbertimber + VERB
Kết hợp từ của timber
Collocation
Ví dụ

chặt gỗ

cut timber

Nhiều cộng đồng phụ thuộc vào việc cắt gỗ để xây nhà và trường học.

Many communities rely on cut timber for building homes and schools.

đốn gỗ

fell timber

Nhiều cây đã đổ gỗ trong cơn bão ở California tuần trước.

Many trees fell timber during the storm in California last week.

mùa đốn gỗ

season timber

Nhiều cộng đồng sử dụng gỗ theo mùa để xây nhà xã hội vào năm 2023.

Many communities use season timber for building social housing in 2023.

đốn gỗ

harvest timber

Nhiều cộng đồng phụ thuộc vào việc thu hoạch gỗ để ổn định kinh tế.

Many communities rely on harvest timber for their economic stability.

điều trị gỗ

treat timber

Cộng đồng quyết định xử lý gỗ cho ghế công viên địa phương.

The community decided to treat timber for local park benches.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh