Anh - Việt

Bản dịch của từ Grown trong tiếng Việt

grown

AdjectiveVerb

grown (Adjective)

/ɡroʊn/
/ɡroʊn/
AI

Nghĩa 01

Được che phủ bởi sự phát triển hoặc cây cỏ; mọc nhiều đến mức che kín, um tùm (ví dụ: khu vườn, bức tường hay thửa ruộng đã bị cỏ, dây leo hoặc cây lớn bao phủ).

Covered by growth overgrown.

Ví dụ
Vườn được trồng với hoa đẹp.The garden is grown with beautiful flowers.
Công viên bị bỏ hoang không được trồng và trông lộn xộn.The neglected park is not grown and looks messy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Mỹ) Dùng để chỉ một người đã trưởng thành, là người lớn về mặt tuổi tác hoặc pháp lý.

US Of a person adult.

Ví dụ
Cô ấy đã trở thành một người lớn có trách nhiệm.She has grown into a responsible adult.
Anh ấy chưa trưởng thành đủ để xử lý các tình huống xã hội phức tạp.He hasn't grown enough to handle complex social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grown (Verb)

/ɡroʊn/
/ɡroʊn/
AI

Nghĩa 01

Dạng phân từ quá khứ của 'grow' (lớn lên, phát triển). Thường dùng để chỉ việc đã hoàn tất: đã lớn lên, đã phát triển hoặc đã trồng (ví dụ: cây đã lớn).

past participle of grow.

Ví dụ
Cô ấy đã trưởng thành rất nhiều trong việc hiểu về các vấn đề xã hội.She has grown a lot in her understanding of social issues.
Anh ấy chưa trưởng thành nhiều như một người viết kể từ khi bắt đầu chuẩn bị cho IELTS.He hasn't grown much as a writer since starting IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

growing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh