Bản dịch của từ Grown trong tiếng Việt

Grown

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grown(Verb)

ɡroʊn
ɡroʊn
01

Dạng phân từ quá khứ của 'grow' (lớn lên, phát triển). Thường dùng để chỉ việc đã hoàn tất: đã lớn lên, đã phát triển hoặc đã trồng (ví dụ: cây đã lớn).

Past participle of grow.

成长的过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Growing

Grown(Adjective)

ɡroʊn
ɡroʊn
01

(Mỹ) Dùng để chỉ một người đã trưởng thành, là người lớn về mặt tuổi tác hoặc pháp lý.

US Of a person adult.

成年人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được che phủ bởi sự phát triển hoặc cây cỏ; mọc nhiều đến mức che kín, um tùm (ví dụ: khu vườn, bức tường hay thửa ruộng đã bị cỏ, dây leo hoặc cây lớn bao phủ).

Covered by growth overgrown.

被生长覆盖的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ