Anh - Việt

Bản dịch của từ Dipping trong tiếng Việt

dipping

Verb

dipping (Verb)

/ˈdɪ.pɪŋ/
/ˈdɪ.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/đang danh động từ của “dip” (hành động nhúng cái gì đó vào chất lỏng hoặc chấm vào một chất để lấy một ít). Dùng để diễn tả hành động đang nhúng, chấm hoặc tụt xuống một chút.

present participle and gerund of dip.

Ví dụ
Cô ấy đang ngâm khoai tây của mình vào sốt ở bữa tiệc.She was dipping her chips in salsa at the party.
Những đứa trẻ đang ngâm ngón tay của mình vào sơn.The children were dipping their fingers in the paint.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh