Bản dịch của từ Termite trong tiếng Việt

Termite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Termite(Noun)

tˈɜːmaɪt
ˈtɝˌmaɪt
01

Một thành viên của bộ Isoptera nổi tiếng với lối sống theo đàn và thói quen ăn gỗ.

A member of the order Isoptera known for colony living and woodeating habits

Ví dụ
02

Một loại sâu bọ nổi tiếng với hành vi phá hoại trong nhà và rừng.

A pest known for its destructive behavior in homes and forests

Ví dụ
03

Một loài côn trùng xã hội nhỏ, ăn gỗ và thường gây hư hại cho các công trình.

A small social insect that feeds on wood often causing damage to buildings

Ví dụ