Anh - Việt

Bản dịch của từ Destructive trong tiếng Việt

destructive

Adjective

destructive (Adjective)

/dɪstɹˈʌktɪv/
/dɪstɹˈʌktɪv/
AI

Nghĩa 01

Gây ra thiệt hại lớn, có thể không thể khắc phục hoặc phục hồi được; mang tính phá hoại nghiêm trọng.

Causing great and irreparable damage.

Ví dụ
Hành vi phá hoại của những kẻ bạo loạn đã dẫn đến thiệt hại trên diện rộng.The destructive behavior of the rioters led to widespread damage.
Tác động tàn phá của đại dịch đối với các doanh nghiệp nhỏ là rất lớn.The destructive impact of the pandemic on small businesses was devastating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của destructive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

destructive

phá hủy

more destructive

phá hoại nhiều hơn

most destructive

phá hủy nhiều nhất

Kết hợp từ của destructive (Adjective)

ADVERB + destructivePREPOSITIONVERBS + destructive
Kết hợp từ của destructive
Collocation
Ví dụ

cuối cùng mang tính hủy diệt

ultimately destructive

Mạng xã hội có thể cuối cùng gây hại cho các mối quan hệ thực.

Social media can ultimately be destructive to real-life relationships.

cực kỳ phá hủy

extremely destructive

Cơn bão đã gây ra sự tàn phá cực kỳ cho cộng đồng địa phương năm 2021.

The hurricane was extremely destructive to the local community in 2021.

phá hoại môi trường

environmentally destructive

Rác thải nhựa gây hại cho sự sống biển trong đại dương của chúng ta.

Plastic waste is environmentally destructive to marine life in our oceans.

phá hoại xã hội

socially destructive

Những hành vi phá hoại xã hội làm tổn hại mối quan hệ cộng đồng.

Socially destructive behaviors harm community relationships and trust in society.

rất tàn phá

very destructive

Mạng xã hội có thể rất hủy hoại sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.

Social media can be very destructive to mental health for teenagers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh