Anh - Việt

Bản dịch của từ Irreparable trong tiếng Việt

irreparable

Adjective

irreparable (Adjective)

/ɪɹˈɛpɚəbl/
/ɪɹˈɛpəɹəbl/
AI

Nghĩa 01

(mô tả vết thương, tổn thất, hư hại...) không thể khắc phục hoặc sửa chữa được nữa; không thể phục hồi nguyên trạng.

of an injury or loss impossible to rectify or repair.

Ví dụ
Thiệt hại không thể khắc phục do động đất gây ra rất khủng khiếp.The irreparable damage caused by the earthquake was devastating.
Phản ứng của chính phủ đối với cuộc khủng hoảng không thể khắc phục, đáng tiếc.The government's response to the crisis was unfortunately irreparable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của irreparable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

irreparable

không thể sửa chữa

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh