Anh - Việt

Bản dịch của từ Injury trong tiếng Việt

injury

Noun CountableNoun

injury (Noun Countable)

/ˈɪn.dʒər.i/
/ˈɪn.dʒər.i/
AI

Nghĩa 01

Vết thương hoặc tổn hại trên cơ thể hoặc vật thể do tai nạn, va chạm, đánh nhau... (cũng dùng cho tổn thất, thiệt hại về tinh thần hoặc danh dự trong một số ngữ cảnh).

Wound, injury, damage.

Ví dụ
Vụ tai nạn đã khiến chân nạn nhân bị thương nặng.The accident caused a serious injury to the victim's leg.
Vận động viên đã phải rút lui khỏi cuộc thi vì chấn thương.The athlete had to withdraw from the competition due to injury.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của injury (Noun Countable)

ADJECTIVE + injury...OF INJURIES + injuryPHRASESPREPOSITIONVERB + injuryinjury + NOUNinjury + VERB
Kết hợp từ của injury
Collocation
Ví dụ

chấn thương do sử dụng quá mức

overuse injury

Chấn thương do quá sức rất phổ biến ở các vận động viên như Michael Phelps.

Overuse injuries are common among athletes like Michael Phelps.

thương tích nhẹ

slight injury

Chấn thương nhẹ ảnh hưởng đến hiệu suất của cô ấy trong bài thi nói IELTS.

The slight injury affected her performance during the IELTS speaking test.

thương tổn nặng nề

extensive injury

Cộng đồng đã chịu tổn thương lớn sau trận lũ gần đây ở Texas.

The community suffered extensive injury after the recent flood in Texas.

chấn thương thể thao

sports injury

Nhiều vận động viên bị chấn thương thể thao trong các cuộc thi như Olympic.

Many athletes suffer from sports injuries during competitions like the Olympics.

chấn thương đau nhức

nagging injury

Nhiều vận động viên bị chấn thương dai dẳng trong các buổi tập.

Many athletes suffer from a nagging injury during their training sessions.

injury (Noun)

/ˈɪndʒɚi/
/ˈɪndʒəɹi/
AI

Nghĩa 01

Tổn thương về mặt tình cảm; làm tổn thương, xúc phạm hoặc gây đau lòng cho cảm xúc của một người.

Damage to a person's feelings.

Ví dụ
Vết thương của cô ấy từ việc chia tay ảnh hưởng xấu đến tâm lý của cô ấy.Her injury from the breakup affected her mental health negatively.
Vết thương do bạo lực trực tuyến gây ra sự đau khổ tâm lý ở học sinh.The injury caused by cyberbullying led to emotional distress in students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một trường hợp bị thương; vết thương hoặc tổn hại về cơ thể do tai nạn, va chạm hoặc bạo lực.

An instance of being injured.

Ví dụ
Tai nạn gây ra một vết thương nặng cho người đi bộ.The accident caused a serious injury to the pedestrian.
Cô ấy cần sự chú ý y tế sau vết thương trong trận đấu.She needed medical attention after the sports injury during the match.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của injury (Noun)

SingularPlural

injury

injuries

Kết hợp từ của injury (Noun)

... OF INJURIES + injuryADJECTIVE + injuryPHRASESPREPOSITIONVERB + injuryinjury + NOUNinjury + VERB
Kết hợp từ của injury
Collocation
Ví dụ

chấn thương do va chạm

spate injury

Số lượng chấn thương tại lễ hội khiến cộng đồng địa phương lo lắng.

The spate of injuries at the festival alarmed the local community.

chuỗi chấn thương

series injury

Chấn thương hàng loạt đã ảnh hưởng đến nhiều vận động viên trong sự kiện thể thao 2023.

The series injury affected many athletes during the 2023 sports event.

chấn thương do chạy

run injury

Nhiều vận động viên bị chấn thương khi chạy marathon như Boston.

Many athletes suffer from run injuries during marathons like Boston.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh