Bản dịch của từ Injury trong tiếng Việt

Injury

Noun [C]Noun [U/C]

Injury Noun Countable

/ ˈɪn.dʒər.i/
/ ˈɪn.dʒər.i/
01

Vết thương, sự chấn thương, tổn thương

Wound, injury, damage

Ví dụ

The accident caused a serious injury to the victim's leg.

Vụ tai nạn đã khiến chân nạn nhân bị thương nặng.

The athlete had to withdraw from the competition due to injury.

Vận động viên đã phải rút lui khỏi cuộc thi vì chấn thương.

Kết hợp từ của Injury (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Run injury

Chấn thương khi chạy

He suffered a run injury during a charity marathon.

Anh ta bị thương trong một vụ tai nạn khi tham gia marathon từ thiện.

Series injury

Chấn thương nghiêm trọng

He suffered a series injury during the charity football match.

Anh ta đã chịu một loạt thương tích trong trận đấu bóng từ thiện.

Spate injury

Chấn thương liên tiếp

The community suffered a spate injury during the recent flood.

Cộng đồng chịu đựng một loạt thương tích trong trận lũ gần đây.

Injury Noun

/ˈɪndʒɚi/
/ˈɪndʒəɹi/
01

Làm tổn thương cảm xúc của một người.

Damage to a person's feelings.

Ví dụ

Her injury from the breakup affected her mental health negatively.

Vết thương của cô ấy từ việc chia tay ảnh hưởng xấu đến tâm lý của cô ấy.

The injury caused by cyberbullying led to emotional distress in students.

Vết thương do bạo lực trực tuyến gây ra sự đau khổ tâm lý ở học sinh.

02

Một trường hợp bị thương.

An instance of being injured.

Ví dụ

The accident caused a serious injury to the pedestrian.

Tai nạn gây ra một vết thương nặng cho người đi bộ.

She needed medical attention after the sports injury during the match.

Cô ấy cần sự chú ý y tế sau vết thương trong trận đấu.

Kết hợp từ của Injury (Noun)

CollocationVí dụ

Spate injury

Chấn thương nhiều

The spate injury affected many players in the recent football match.

Vết thương liên tiếp ảnh hưởng đến nhiều cầu thủ trong trận đấu bóng đá gần đây.

Series injury

Chuỗi chấn thương

The news reported a series injury during the charity football match.

Bản tin thông báo về một loạt vấn đề chấn thương trong trận đấu bóng đá từ thiện.

Run injury

Chấn thương khi chạy

He suffered a run injury during the charity marathon.

Anh ta bị chấn thương khi tham gia marathon từ thiện.

Mô tả từ

“injury" thường xuất hiện ở 4 kỹ năng Listening, Reading, Speaking và Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “vết thương, sự chấn thương” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong Listening là 7 lần/148371 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên nắm mặt nghĩa từ “injury” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, viết và nói trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Injury

/ˈæd ˈɪnsˌʌlt tˈu ˈɪndʒɚi/

Thêm dầu vào lửa

Cliché to make a bad situation worse; to hurt the feelings of a person who has already been hurt.

Her boss criticized her work publicly, adding insult to injury.

Sếp của cô chỉ trích công việc của cô một cách công khai, làm tổn thương thêm.