Bản dịch của từ Wound trong tiếng Việt
Wound
NounVerb

Wound (Noun)
wˈund
wˈaʊnd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(nghĩa bóng) Vết tổn thương về tình cảm, danh dự, uy tín hoặc cơ hội của một người — tức là bị xúc phạm, bị tổn thương tinh thần hoặc bị thiệt hại trong danh tiếng/khả năng thành công.
(figuratively) A hurt to a person's feelings, reputation, prospects, etc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wound (Verb)
wˈund
wˈaʊnd
01
(động từ) Làm tổn thương cảm xúc của người khác; nói hoặc hành động khiến ai đó buồn, tủi hoặc bị xúc phạm.
(transitive) To hurt (a person's feelings).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
