Bản dịch của từ Tear trong tiếng Việt

Tear

Noun [U/C]Verb

Tear Noun

/tɛɹ/
/tˈɪɹ/
01

Một khoảng thời gian ngắn có hành vi thất thường hoặc thiếu kiềm chế; một cuộc chè chén say sưa hoặc vui vẻ.

A brief spell of erratic or unrestrained behaviour; a binge or spree.

Ví dụ

After the breakup, she went on a tear, partying every night.

Sau khi chia tay, cô ấy đã đi vào một cơn điên, tiệc tùng mỗi đêm.

During the holiday season, many people go on a shopping tear.

Trong mùa lễ, nhiều người đi mua sắm không kiểm soát.

02

Một giọt chất lỏng trong suốt có vị mặn được tiết ra từ các tuyến trong mắt người khi họ khóc hoặc khi mắt bị kích thích.

A drop of clear salty liquid secreted from glands in a person's eye when they cry or when the eye is irritated.

Ví dụ

She wiped away a tear after hearing the sad news.

Cô ấy lau đi một giọt nước mắt sau khi nghe tin buồn.

Tears of joy filled the room during the wedding ceremony.

Những giọt nước mắt của niềm vui tràn ngập phòng trong lễ cưới.

03

Một lỗ hoặc vết nứt trên vật gì đó do nó bị kéo ra một cách mạnh mẽ.

A hole or split in something caused by it having been pulled apart forcefully.

Ví dụ

The tear in the fabric was too big to mend.

Cái rách trong vải quá lớn để vá.

She wiped away a tear after hearing the sad news.

Cô lau đi một giọt nước mắt sau khi nghe tin buồn.

Kết hợp từ của Tear (Noun)

CollocationVí dụ

Uncontrollable tear

Nước mắt không kiểm soát

Her uncontrollable tears during the charity event moved everyone.

Những giọt nước mắt không kiểm soát của cô ấy trong sự kiện từ thiện đã làm xúc động mọi người.

Great tear

Vết rách lớn

The great tear in the community was mended by a charity event.

Vết rách lớn trong cộng đồng đã được sửa chữa bằng một sự kiện từ thiện.

Huge tear

Vết rạn lớn

The huge tear in the community was mended by charity events.

Vết rạn lớn trong cộng đồng đã được sửa chữa bằng các sự kiện từ thiện.

Crocodile tear

Nước mắt cá sấu

She shed crocodile tears during the charity event.

Cô ấy rơi nước mắt cá sấu trong sự kiện từ thiện.

Angry tear

Giọt nước mắt tức giận

She wiped away an angry tear after the heated argument.

Cô ấy lau đi một giọt nước mắt tức giận sau cuộc tranh cãi gay gắt.

Tear Verb

/tˈɛɹ/
/tˈɛɹ/
01

Dùng lực kéo (thứ gì đó) ra hoặc thành từng mảnh.

Pull (something) apart or to pieces with force.

Ví dụ

She couldn't tear herself away from the protest demonstration.

Cô ấy không thể rời khỏi cuộc biểu tình phản đối.

The activists tear down the oppressive regime posters in the square.

Các nhà hoạt động xé bỏ các áp đặt của chế độ độc tài trên quảng trường.

02

Di chuyển rất nhanh một cách liều lĩnh hoặc phấn khích.

Move very quickly in a reckless or excited manner.

Ví dụ

The children tear around the playground during recess.

Những đứa trẻ chạy vòng quanh sân chơi trong giờ nghỉ.

She tears through the crowd to catch the last bus.

Cô ấy lao qua đám đông để kịp chuyến xe buýt cuối cùng.

03

Ở trong tình trạng không chắc chắn giữa hai lựa chọn hoặc các bên xung đột.

Be in a state of uncertainty between two conflicting options or parties.

Ví dụ

She tears between studying abroad and staying close to family.

Cô ấy lưỡng lự giữa du học và ở gần gia đình.

The community tears over the decision to build a new highway.

Cộng đồng lưỡng lự về quyết định xây dựng một con đường cao tốc mới.

04

(của mắt) tạo ra nước mắt.

(of the eye) produce tears.

Ví dụ

The emotional speech made her tear up in front of everyone.

Bài phát biểu xúc động làm cô ấy rơi nước mắt trước mọi người.

He couldn't help but tear while watching the heartwarming movie.

Anh không thể không rơi nước mắt khi xem bộ phim ấm lòng.

Kết hợp từ của Tear (Verb)

CollocationVí dụ

Tear something in two

Xé cái gì đó làm hai phần

She tore the letter in two and threw it away.

Cô ấy xé lá thư làm hai và ném đi.

Tear something to pieces

Xé nát cái gì đó

The negative comments tore the online community to pieces.

Những bình luận tiêu cực đã làm tan nát cộng đồng trực tuyến.

Tear loose

Tháo rời

The community decided to tear loose from outdated traditions.

Cộng đồng quyết định phá vỡ những truyền thống lỗi thời.

Tear something open

Xé cái gì mở

She tear the letter open eagerly.

Cô ấy xé lá thư một cách hăng hái.

Tear free

Không gì là miễn phí

The new baby shampoo is tear free.

Dầu gội cho trẻ em mới không gây đau mắt.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tear

Tear one's hair (out)

/tˈɛɹ wˈʌnz hˈɛɹ ˈaʊt/

Vò đầu bứt tai/ Đứng ngồi không yên

To be anxious, frustrated, or angry.

She was tearing her hair out waiting for the results.

Cô ấy đang nổi cáu vì phải đợi kết quả.

/tˈɛɹ ˈɪntu sˈʌmwˌʌn/

Mắng như tát nước vào mặt/ Chửi như hát hay

To scold someone severely; to attack someone with criticism.

She gave him a piece of her mind for being late.

Cô ấy đã nói cho anh ta một mẩu tâm tình vì đến muộn.

Not shed a tear

/nˈɑt ʃˈɛd ə tˈɛɹ/

Nước mắt ngược vào trong

Not to show any emotion even when something is very sad.

She remained stoic and did not shed a tear.

Cô ấy vẫn cứng rắn và không rơi nước mắt.

/wˈɛɹ ənd tˈɛɹ ˈɑn sˈʌmθɨŋ/

Mòn mỏi theo thời gian

The process of wearing down or breaking down something by regular use.

The old house showed signs of wear and tear.

Ngôi nhà cũ cho thấy dấu hiệu của việc mặc cả và hỏng hóc.