Bản dịch của từ Salty trong tiếng Việt

Salty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salty (Adjective)

sˈɔlti
sˈɑlti
01

Có vị mặn; có chứa hoặc được bảo quản bằng muối, khi nếm sẽ cảm thấy vị muối rõ rệt.

Tasting of containing or preserved with salt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để miêu tả cách nói hoặc kiểu hài hước thô, thân mật, đôi khi hơi tục, trực tiếp và không trang trọng.

Of language or humour downtoearth coarse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “salty” mang nghĩa là cứng rắn, thô lỗ hoặc có thái độ hung hăng, khó chịu (thường để chỉ người dễ nổi cáu hoặc nói năng sắc bén).

Tough or aggressive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ