tough
tough (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thái độ hoặc cách cư xử nghiêm khắc, cứng rắn và không dễ dãi; khó nhân nhượng hoặc không dễ tha thứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của tough (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
tough cứng | tougher cứng hơn | toughest cứng nhất |
Kết hợp từ của tough (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cực kỳ khó khăn extremely tough | Cuộc thi xã hội năm 2022 rất khó khăn cho tất cả mọi người tham gia. The social competition in 2022 was extremely tough for everyone involved. |
vô cùng khó khăn particularly tough | Nhiều sinh viên thấy viết IELTS đặc biệt khó khăn vì sự phức tạp. Many students find IELTS writing particularly tough due to its complexity. |
rất khó khăn very tough | Môi trường xã hội có thể rất khó khăn cho những người nhập cư mới như Maria. The social environment can be very tough for new immigrants like Maria. |
có sức bền về thể chất physically tough | Nhiều vận động viên có sức mạnh thể chất và chịu đựng các buổi tập luyện căng thẳng hàng ngày. Many athletes are physically tough and endure intense training sessions daily. |
đủ cứng enough tough | Cộng đồng đủ mạnh để chịu đựng khủng hoảng kinh tế gần đây. The community was tough enough to withstand the recent economic crisis. |
tough (Verb)
Nghĩa 01
Chịu đựng một khoảng thời gian khó khăn hoặc gian khổ; kiên nhẫn vượt qua hoàn cảnh khó khăn.
Endure a period of hardship or difficulty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tough (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | tough |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | toughed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | toughed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | toughs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | toughing |
tough (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa