Bản dịch của từ Criticism trong tiếng Việt
Criticism
Noun

Criticism (Noun)
kɹˈɪɾɪsˌɪzəm
kɹˈɪɾɪsˌɪzəm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự chỉ trích; hành động hoặc lời nói thể hiện sự không đồng tình, phản đối ai hoặc điều gì đó vì cho rằng họ có sai sót, khuyết điểm hoặc làm không đúng.
The expression of disapproval of someone or something on the basis of perceived faults or mistakes.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
