Bản dịch của từ Criticism trong tiếng Việt

Criticism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Criticism (Noun)

kɹˈɪɾɪsˌɪzəm
kɹˈɪɾɪsˌɪzəm
01

Sự chỉ trích; hành động hoặc lời nói thể hiện sự không đồng tình, phản đối ai hoặc điều gì đó vì cho rằng họ có sai sót, khuyết điểm hoặc làm không đúng.

The expression of disapproval of someone or something on the basis of perceived faults or mistakes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phân tích và đánh giá những điểm mạnh, điểm yếu của một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật (ví dụ: sách, truyện, phim, tranh), thường để chỉ nhận xét chuyên môn hoặc phê bình.

The analysis and judgement of the merits and faults of a literary or artistic work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ