Anh - Việt

Bản dịch của từ Angry trong tiếng Việt

angry

Adjective

angry (Adjective)

/ˈæŋgɹi/
/ˈæŋgɹi/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự khó chịu, bực tức hoặc thù hằn mạnh mẽ; đầy giận dữ.

Feeling or showing strong annoyance displeasure or hostility full of anger.

Ví dụ
Các người biểu tình tức giận đòi công bằng cho nạn nhân bị bạo lực của cảnh sát.The angry protesters demanded justice for the victim of police brutality.
Cô nhận được một email tức giận từ sếp chỉ trích công việc của cô.She received an angry email from her boss criticizing her work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của angry (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

angry

giận dữ

angrier

bực bội hơn

angriest

nóng nảy

Kết hợp từ của angry (Adjective)

ADVERB + angryPHRASESVERB + angry
Kết hợp từ của angry
Collocation
Ví dụ

tức giận mãnh liệt

bitterly angry

Cộng đồng rất tức giận về những thay đổi chính sách mới.

The community was bitterly angry about the new policy changes.

rất tức giận

very angry

Nhiều người rất tức giận trong cuộc biểu tình ở Washington tuần trước.

Many people were very angry during the protest in Washington last week.

rõ ràng tức giận

clearly angry

Cô ấy rõ ràng tức giận về bất công xã hội trong cộng đồng.

She was clearly angry about the social injustice in the community.

rất tức giận

extremely angry

Cô ấy rất tức giận với các thành viên nhóm vì không đóng góp.

She was extremely angry with her group members for not contributing.

đột ngột tức giận

suddenly angry

Cô ấy bất ngờ trở nên tức giận trong sự kiện xã hội.

She suddenly became angry during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh