Bản dịch của từ Hostility trong tiếng Việt
Hostility
Noun [U/C]

Hostility(Noun)
həstˈɪlɪti
hɑˈstɪɫəti
Ví dụ
02
Hành động chiến tranh hoặc xung đột, bao gồm các cuộc đụng độ hoặc hành vi gây hấn giữa các bên
War or hostile actions refer to conflicts or invasions between parties.
战争或敌对行为是各方之间的战斗或侵略。
Ví dụ
03
Tình trạng thù địch hoặc không thân thiện
An environment of hostility, opposition, or unfriendliness.
对抗或敌意的状态
Ví dụ
