Bản dịch của từ Antagonism trong tiếng Việt

Antagonism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antagonism (Noun)

æntˈægənˌɪzəm
æntˈægənˌɪzəm
01

Sự thù địch tích cực; thái độ hoặc hành động chống đối, đối kháng rõ ràng với người khác hoặc một ý kiến/nhóm.

Active hostility or opposition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ