opposition
opposition (Noun)
Nghĩa 01
trạng thái khác biệt rõ rệt hoặc trái ngược với một sự vật hay ý tưởng khác
the state of being completely different from something else especially in a way that creates contrast
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
sự không đồng tình mạnh mẽ hoặc sự chống lại một người, kế hoạch, chính sách hay ý tưởng
strong disagreement with or resistance to a person plan policy or idea
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của opposition (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự phản đối mạnh mẽ powerful opposition | Mặc dù kế hoạch xây dựng một sân chơi miễn phí gặp phải sự phản đối mạnh mẽ, các gia đình ở Công viên Xanh vẫn cùng nhau làm việc và mở cửa sân chơi vào tháng Sáu. Although the plan to build a free playground faced powerful opposition, families in Green Park worked together and opened it in June. |
sự phản đối ngày càng gia tăng growing opposition | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, sự phản đối ngày càng tăng đối với việc đóng các lớp học miễn phí cuối tuần đã khuyến khích nhân viên tổ chức một cuộc họp thân thiện và tiếp tục duy trì các lớp học này. At our community center, growing opposition to closing the free weekend classes encouraged the staff to hold a friendly meeting and keep them open. |
phe đối lập trung thành loyal opposition | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, nhóm phản biện trung thành đưa ra những ý kiến thân thiện để cải thiện sự kiện chia sẻ thực phẩm cuối tuần. At our community center, the loyal opposition group gives friendly ideas to improve the weekend food-sharing event. |
sự phản đối quyết liệt determined opposition | Nhóm cộng đồng thể hiện sự phản đối kiên quyết đối với nạn bắt nạt trên mạng và tổ chức ba buổi hội thảo miễn phí cho học sinh địa phương. The community group showed determined opposition to online bullying and held three free workshops for local students. |
sự phản đối quyết liệt fierce opposition | Kế hoạch xây dựng một thư viện cộng đồng nhỏ vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ một số cư dân, nhưng một cuộc họp thân thiện đã giúp mọi người đạt được sự đồng thuận. The plan to build a small community library faced fierce opposition from some residents, but a friendly meeting helped everyone agree. |