Bản dịch của từ Opposition trong tiếng Việt
Opposition
Noun

Opposition (Noun)
ˌɒpəzˈɪʃən
ˌɑpəˈzɪʃən
01
Trạng thái khác biệt rõ rệt hoặc trái ngược với một sự vật hay ý tưởng khác
The state of being completely different from something else especially in a way that creates contrast
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự không đồng tình mạnh mẽ hoặc sự chống lại một người, kế hoạch, chính sách hay ý tưởng
Strong disagreement with or resistance to a person plan policy or idea
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
