Anh - Việt

Bản dịch của từ Opposition trong tiếng Việt

opposition

Noun

opposition (Noun)

/ˌɒpəzˈɪʃən/
/ˌɑpəˈzɪʃən/
AI

Nghĩa 01

trạng thái khác biệt rõ rệt hoặc trái ngược với một sự vật hay ý tưởng khác

the state of being completely different from something else especially in a way that creates contrast

Ví dụ
Năm 2024, lối sống đô thị đối lập rõ rệt với đời sống làng quê truyền thống.In 2024, urban lifestyles stood in opposition to traditional village life.
Maria nói rằng không có sự đối lập giữa công viên công cộng và an toàn cộng đồng.There is no opposition between public parks and community safety, says Maria.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự không đồng tình mạnh mẽ hoặc sự chống lại một người, kế hoạch, chính sách hay ý tưởng

strong disagreement with or resistance to a person plan policy or idea

Ví dụ
Năm 2024, sự phản đối của công chúng làm chậm kế hoạch xây nơi tạm trú mới của Maria.In 2024, public opposition delayed Maria's plan for a new city shelter.
Có rất ít sự phản đối đối với chính sách bữa ăn miễn phí của James ở Boston.There was little opposition to James's free-meal policy in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đảng hoặc nhóm chính trị không ủng hộ và muốn thay thế chính phủ đang cầm quyền

a political party or group that disagrees with and seeks to replace the government in power

Ví dụ
Phe đối lập đề xuất nhà ở giá rẻ hơn tại nghị viện, theo bài viết của Maya.The opposition proposed cheaper housing in Parliament, according to Maya's essay.
Năm 2024, phe đối lập không ủng hộ kế hoạch chăm sóc sức khỏe toàn dân của John.The opposition did not support John's national healthcare plan in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của opposition (Noun)

ADJECTIVE + oppositionPHRASESPREPOSITIONVERB + oppositionopposition + NOUNopposition + VERB
Kết hợp từ của opposition
Collocation
Ví dụ

sự phản đối mạnh mẽ

powerful opposition

Mặc dù kế hoạch xây dựng một sân chơi miễn phí gặp phải sự phản đối mạnh mẽ, các gia đình ở Công viên Xanh vẫn cùng nhau làm việc và mở cửa sân chơi vào tháng Sáu.

Although the plan to build a free playground faced powerful opposition, families in Green Park worked together and opened it in June.

sự phản đối ngày càng gia tăng

growing opposition

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, sự phản đối ngày càng tăng đối với việc đóng các lớp học miễn phí cuối tuần đã khuyến khích nhân viên tổ chức một cuộc họp thân thiện và tiếp tục duy trì các lớp học này.

At our community center, growing opposition to closing the free weekend classes encouraged the staff to hold a friendly meeting and keep them open.

phe đối lập trung thành

loyal opposition

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, nhóm phản biện trung thành đưa ra những ý kiến thân thiện để cải thiện sự kiện chia sẻ thực phẩm cuối tuần.

At our community center, the loyal opposition group gives friendly ideas to improve the weekend food-sharing event.

sự phản đối quyết liệt

determined opposition

Nhóm cộng đồng thể hiện sự phản đối kiên quyết đối với nạn bắt nạt trên mạng và tổ chức ba buổi hội thảo miễn phí cho học sinh địa phương.

The community group showed determined opposition to online bullying and held three free workshops for local students.

sự phản đối quyết liệt

fierce opposition

Kế hoạch xây dựng một thư viện cộng đồng nhỏ vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ một số cư dân, nhưng một cuộc họp thân thiện đã giúp mọi người đạt được sự đồng thuận.

The plan to build a small community library faced fierce opposition from some residents, but a friendly meeting helped everyone agree.

Video ngữ cảnh