Bản dịch của từ Conflict trong tiếng Việt

Conflict

Noun CountableNounVerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conflict (Noun Countable)

ˈkɒn.flɪkt
ˈkɑːn.flɪkt
01

Tình trạng mâu thuẫn, xung đột giữa hai bên hoặc giữa các quan điểm, ý kiến; sự không hòa hợp dẫn đến tranh cãi hoặc đối đầu.

Conflict and contradiction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conflict (Noun)

kˈɑnflɪkt
kˈɑnflɪktn
01

Một bất đồng hoặc tranh cãi nghiêm trọng, thường kéo dài và khó giải quyết giữa hai bên hoặc nhiều người.

A serious disagreement or argument, typically a protracted one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conflict (Verb)

kˈɑnflɪkt
kˈɑnflɪktn
01

(động từ) Không tương thích, mâu thuẫn hoặc xung đột với nhau; xảy ra mâu thuẫn, không hòa hợp.

Be incompatible or at variance; clash.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conflict (Noun)

kənflˈɪkt
ˈkɑnˈfɫɪkt
01

Tình trạng đối kháng, một tình huống mà hai hoặc nhiều bên có mục tiêu không tương thích.

The state of being in opposition a situation where two or more parties have incompatible goals

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cuộc xung đột hoặc tranh chấp, đặc biệt là kéo dài.

A clash or struggle especially a prolonged one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một sự bất đồng nghiêm trọng hoặc tranh cãi, thường kéo dài.

A serious disagreement or argument typically a protracted one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conflict (Verb)

kənflˈɪkt
ˈkɑnˈfɫɪkt
01

Xung đột; mâu thuẫn với nhau

To clash to be in conflict

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở trong tình trạng chiến tranh

To be in a state of war

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mâu thuẫn hoặc bất đồng với nhau

To come into opposition or disagreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ