Bản dịch của từ Quickly trong tiếng Việt

Quickly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quickly(Adverb)

kwˈɪkli
kwˈɪkli
01

Rất sớm; trong thời gian ngắn, ngay sau đó. Dùng để nói rằng điều gì sẽ xảy ra hoặc được thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn, không mất nhiều thời gian.

Very soon.

Ví dụ
02

Diễn tả hành động xảy ra một cách nhanh chóng, với tốc độ cao; làm gì đó nhanh, không chậm trễ.

Rapidly; with speed; fast.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Quickly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Quickly

Nhanh

More quickly

Nhanh hơn

Most quickly

Nhanh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ