Bản dịch của từ Apart trong tiếng Việt

Apart

AdverbAdverb

Apart Adverb

/ əˈpɑːt/
/ əˈpɑːt/
01

Cách đây, cách xa ám chỉ thời gian hoặc không gian

A long time ago, far away refers to time or space

Ví dụ

They lived apart from the city for years.

Họ sống cách xa thành phố trong nhiều năm.

The two friends have been apart since childhood.

Hai người bạn này đã chia cách từ khi còn nhỏ.

Apart Adverb

/ əˈpɑːt/
/ əˈpɑːt/
01

Thành từng mảnh nhỏ, thành từng phần nhỏ

In small pieces, in small parts

Ví dụ

They live apart due to work, but stay connected.

Họ sống tách biệt vì công việc, nhưng vẫn giữ liên lạc.

The two friends sat apart during the meeting.

Hai người bạn ngồi cách xa nhau trong cuộc họp.

Mô tả từ

“apart” thường được sử dụng trong 3 kỹ năng Listening, Reading và Speaking với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa "cách đây, cách xa" ám chỉ thời gian hoặc không gian hoặc "thành từng mảnh nhỏ" (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Speaking là 21 lần/ 185614 từ được sử dụng). Tuy nhiên, từ này không được sử dụng nhiều trong kỹ năng Writing. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “apart” trong câu văn, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe và nói trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Apart

Be worlds apart

/bˈi wɝˈldz əpˈɑɹt/

Khác nhau một trời một vực

Greatly separated by differing attitudes, needs, opinions, or temperaments.

Their views on politics are worlds apart.

Quan điểm của họ về chính trị hoàn toàn khác biệt.

Thành ngữ cùng nghĩa: grow worlds apart...

/pˈʊl sˈʌmwˌʌn əpˈɑɹt/

Làm cho ai đau khổ/ Gây ra nỗi buồn và dằn vặt cho ai

To upset someone very much; to cause someone grief and torment.

The breakup tore her apart.

Cuộc chia tay làm tan nát cô ấy.