Bản dịch của từ Figurative trong tiếng Việt

Figurative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Figurative(Adjective)

fˈɪgjəɹətɪv
fˈɪgjɚətɪv
01

(từ dùng cho nghệ thuật) miêu tả các hình dạng, con người hoặc cảnh vật một cách dễ nhận biết, dựa trên hiện thực hoặc đời sống thay vì trừu tượng.

Of an artist or work of art representing forms that are recognizably derived from life.

形象的,具象的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không dùng theo nghĩa đen mà dùng theo nghĩa bóng, ẩn dụ hoặc tượng trưng; nói hình ảnh để diễn đạt ý tưởng thay vì diễn đạt chính xác từng từ.

Departing from a literal use of words metaphorical.

比喻的;象征性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Figurative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Figurative

Hình tượng

More figurative

Tượng trưng hơn

Most figurative

Tượng trưng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ