Anh - Việt

Bản dịch của từ Representing trong tiếng Việt

representing

Verb

representing (Verb)

/rˌɛprɪzˈɛntɪŋ/
/ˈrɛprəˌzɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả, thể hiện hoặc khắc họa người hay vật trong tranh, truyện, bản đồ, mô hình hoặc hình thức khác.

Miêu tả, thể hiện hoặc khắc họa người hay vật trong tranh, truyện, bản đồ, mô hình hoặc hình thức khác.

To show describe or portray someone or something in a picture story map model or other form

Ví dụ
Mary đang thể hiện sự khác biệt xã hội giữa các khu phố ở New York trên bản đồ.Mary is representing social differences between New York neighborhoods in a map.
Biểu đồ này không thể hiện chính xác thói quen sử dụng mạng xã hội của giới trẻ.This chart is not representing young people's social media habits accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tượng trưng cho, biểu thị hoặc là dấu hiệu của một điều gì đó.

Tượng trưng cho, biểu thị hoặc là dấu hiệu của một điều gì đó.

To stand for symbolize or be a sign of something

Ví dụ
Maya đại diện cho tiếng nói của giới trẻ tại hội nghị khí hậu năm 2024.Maya is representing youth voices at the 2024 climate summit.
Chiến dịch này không đại diện cho các gia đình nông thôn ở Canada.This campaign is not representing rural families in Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trình bày hoặc mô tả sự việc, ý tưởng hay tình huống theo một cách nhất định, đôi khi không chính xác.

Trình bày hoặc mô tả sự việc, ý tưởng hay tình huống theo một cách nhất định, đôi khi không chính xác.

To present facts an idea or a situation in a particular way especially in a possibly inaccurate way

Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát năm 2024, báo chí mô tả người nhập cư là gánh nặng kinh tế.In a 2024 survey, newspapers represented migrants as an economic burden.
Mạng xã hội đã không phản ánh chính xác các cuộc biểu tình của giới trẻ.Social media was not representing young people's protests accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đại diện, hành động hoặc phát biểu chính thức thay cho một người, nhóm, tổ chức hoặc quốc gia.

Đại diện, hành động hoặc phát biểu chính thức thay cho một người, nhóm, tổ chức hoặc quốc gia.

To act speak or appear officially for a person group organization or country

Ví dụ
Maya đang đại diện cho Canada tại Diễn đàn Thanh niên Toàn cầu năm 2024.Maya is representing Canada at the 2024 Global Youth Forum.
Daniel không phát biểu thay mặt nhóm sinh viên của chúng tôi trong cuộc tranh luận về khí hậu.Daniel is not representing our student group in the climate debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh