Bản dịch của từ Representing trong tiếng Việt

Representing

Verb

Representing (Verb)

ɹˌɛpɹɪzˈɛnɪŋ
ɹˌɛpɹɪzˈɛntɪŋ
01

Phân từ hiện tại và gerund của đại diện

Present participle and gerund of represent

Ví dụ

She is representing her country at the international conference.

Cô ấy đang đại diện cho đất nước của mình tại hội nghị quốc tế.

The students are representing different cultures in their school project.

Các học sinh đang đại diện cho các văn hóa khác nhau trong dự án của trường học.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Representing

Không có idiom phù hợp