Bản dịch của từ Pull trong tiếng Việt
Pull

Pull (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pull (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rút lại, hủy bỏ (một chương trình giải trí, quảng cáo hoặc một nội dung được công bố trước), tức là không cho tiếp tục phát sóng hoặc gỡ bỏ khỏi lịch trình/đăng tải.
Cancel or withdraw (an entertainment or advertisement)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(trong bóng bầu dục Mỹ) một cầu thủ ở vị trí chạy cản (lineman) rút lui khỏi hàng phòng thủ ban đầu và chạy ra sau vạch giao bóng để chặn cầu thủ đối phương mở đường cho người chạy bóng.
(of a lineman) withdraw from and cross behind the line of scrimmage to block opposing players and clear the way for a runner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
