Anh - Việt

Bản dịch của từ Entice trong tiếng Việt

entice

Verb

entice (Verb)

/ɛntˈɑɪs/
/ɪntˈɑɪs/
AI

Nghĩa 01 · Thu hút, dụ dỗ ai đó bằng cách đưa ra niềm vui, lợi ích hoặc phần thưởng để họ muốn làm điều gì đó.

Thu hút, dụ dỗ ai đó bằng cách đưa ra niềm vui, lợi ích hoặc phần thưởng để họ muốn làm điều gì đó.

Attract or tempt by offering pleasure or advantage.

Ví dụ
Những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội lôi kéo người theo dõi bằng quà tặng.Social media influencers entice followers with giveaways.
Các thương hiệu sử dụng chiết khấu để lôi kéo khách hàng tương tác trên nền tảng.Brands use discounts to entice customers to engage on platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entice (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enticing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh