Bản dịch của từ Offering trong tiếng Việt

Offering

Noun [C] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offering(Noun Countable)

ˈɒf.ər.ɪŋ
ˈɑː.fɚ.ɪŋ
01

Sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp để bán; những món hàng, dịch vụ mà một công ty hoặc cửa hàng đưa ra cho khách hàng lựa chọn mua.

Products and services are sold.

出售的产品和服务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các vật phẩm hoặc tiền được đưa cho người hoặc tổ chức khác như một món quà, lời cúng, hoặc sự đóng góp (ví dụ: lễ vật, hiến tặng, quyên góp).

Items, offerings, offerings, donations.

物品,奉献,捐赠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Offering(Verb)

ˈɔfɚɪŋ
ˈɑfəɹɪŋ
01

“offering” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “offer”, nghĩa là đang hoặc hành động đưa ra, đề nghị, cung cấp một thứ gì đó.

Present participle and gerund of offer.

提供

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Offering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Offer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Offered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Offered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Offers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Offering

Offering(Noun)

ˈɔfɚɪŋ
ˈɑfəɹɪŋ
01

Danh từ 'offering' ở đây nghĩa là hành động hoặc việc 'đưa ra, đề nghị' cái gì đó; cũng có thể chỉ thứ được đưa ra như một đề nghị, món quà hoặc đóng góp.

Gerund of offer.

提供的事物或建议

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Offering (Noun)

SingularPlural

Offering

Offerings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ