Anh - Việt

Bản dịch của từ Pleasure trong tiếng Việt

pleasure

NounAdjectiveVerb

pleasure (Noun)

/plˈɛʒɚ/
/plˈɛʒəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác vui vẻ, hài lòng và thích thú khi điều gì đó mang lại niềm vui hoặc thỏa mãn.

Cảm giác vui vẻ, hài lòng và thích thú khi điều gì đó mang lại niềm vui hoặc thỏa mãn.

A feeling of happy satisfaction and enjoyment.

Ví dụ
Gặp bạn cũ mang lại cho tôi niềm vui.Meeting old friends brings me pleasure.
Tham dự các bữa tiệc mang lại niềm vui lớn cho cô ấy.Attending parties gives her great pleasure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pleasure (Noun)

SingularPlural

pleasure

pleasures

Kết hợp từ của pleasure (Noun)

ADJECTIVE + pleasurePHRASESPREPOSITIONVERB + pleasurepleasure + NOUN
Kết hợp từ của pleasure
Collocation
Ví dụ

niềm vui thẩm mỹ

aesthetic pleasure

Triển lãm nghệ thuật mang lại niềm vui thẩm mỹ cho khách tham dự.

The art exhibition provided aesthetic pleasure to the attendees.

sở thích đầy tội lỗi

guilty pleasure

Xem chương trình thực tế là thú vui tội lỗi của tôi vào cuối tuần.

Watching reality shows is my guilty pleasure on weekends.

niềm vui to lớn

enormous pleasure

Việc tham gia buổi hòa nhạc mang lại cho tôi niềm vui to lớn vào thứ Bảy vừa qua.

Attending the concert brought me enormous pleasure and joy last Saturday.

niềm vui nhẹ nhàng

quiet pleasure

Đọc sách mang lại cho tôi niềm vui tĩnh lặng trong giờ nghỉ.

Reading brings me quiet pleasure during my study breaks.

niềm vui thực sự

real pleasure

Tham dự buổi hòa nhạc là một niềm vui thực sự cho tôi vào thứ Bảy.

Attending the concert was a real pleasure for me last Saturday.

pleasure (Adjective)

/plˈɛʒɚ/
/plˈɛʒəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng hoặc dành cho mục đích giải trí, hưởng thụ chứ không phải cho công việc hoặc kinh doanh.

Dùng hoặc dành cho mục đích giải trí, hưởng thụ chứ không phải cho công việc hoặc kinh doanh.

Used or intended for entertainment rather than business.

Ví dụ
Chuyến du thuyền vui vẻ cho mọi người trên tàu.The pleasure cruise was a fun experience for everyone on board.
Cô ấy tổ chức một chuyến du lịch vui vẻ đến công viên giải trí cho trẻ em.She organized a pleasure trip to the amusement park for the kids.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pleasure (Verb)

/plˈɛʒɚ/
/plˈɛʒəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho người khác có khoái cảm hoặc thỏa mãn về mặt tình dục.

Làm cho người khác có khoái cảm hoặc thỏa mãn về mặt tình dục.

Give sexual enjoyment or satisfaction to.

Ví dụ
Cô ấy đã tự thưởng thức bằng cách đọc tiểu thuyết lãng mạn mỗi đêm.She pleasured herself by reading romantic novels every night.
Cửa hàng dành cho người lớn cung cấp sản phẩm để làm hài lòng khách hàng một cách kín đáo.The adult store offers products to pleasure customers discreetly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pleasure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pleasure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pleasured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pleasured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pleasures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pleasuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh