Bản dịch của từ Attract trong tiếng Việt

Attract

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attract (Verb)

əˈtrækt
əˈtrækt
01

(động từ) Làm cho ai đó hoặc cái gì đó bị thu hút, chú ý hoặc có cảm tình; khiến ai đó muốn lại gần, thích thú hoặc quan tâm.

Attractive, attractive, alluring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Gây ra, khiến phải nhận (món nợ, khoản phí, trách nhiệm, hậu quả...).

(transitive) To incur.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Gây chú ý, thu hút ai về mặt tình cảm, tư tưởng hoặc sinh lý; khiến ai đó quan tâm, say mê hoặc bị lôi cuốn.

(transitive) To draw by moral, emotional or sexual influence; to engage or fix, as the mind, attention, etc.; to invite or allure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(ngoại động từ) Kéo về phía mình mà không chạm vào, làm cho vật hoặc người di chuyển gần lại nhờ lực hút hoặc sức hút (ví dụ: nam châm hút kim loại, từ trường hút vật). Cũng dùng nghĩa bóng: thu hút sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó.

(transitive) To pull toward without touching.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ