Bản dịch của từ Incur trong tiếng Việt

Incur

VerbIdiomVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incur (Verb)

ɪnkˈɝ
ɪnkˈɝɹ
01

Gặp phải hoặc phải chịu điều gì đó không mong muốn (thường là hậu quả tiêu cực) do hành động hoặc quyết định của chính mình.

Become subject to (something unwelcome or unpleasant) as a result of one's own behaviour or actions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Incur (Idiom)

ˈɪnˈkɚ.ɪŋ
ˈɪnˈkɚ.ɪŋ
01

Gây thịnh nộ hoặc làm người nào đó nổi giận; bị người khác mắng hoặc trừng phạt vì hành động hoặc lời nói của mình.

Incurring the wrath of someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Incur (Verb)

ɪnkˈɝɪŋ
ɪnkˈɝɪŋ
01

Gánh chịu điều không mong muốn hoặc khó chịu do hành vi hoặc hành động của chính mình gây ra.

Become subject to something unwelcome or unpleasant as a result of ones own behavior or actions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ