Bản dịch của từ Engage trong tiếng Việt

Engage

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engage(Verb)

ɪnˈɡeɪdʒ
ɪnˈɡeɪdʒ
01

Tham gia vào một hoạt động hoặc việc gì đó; tích cực liên quan hoặc dính líu vào một công việc, cuộc thảo luận hay mối quan hệ.

Get involved, get involved.

参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sắp xếp để thuê hoặc tuyển dụng ai đó; đồng ý tuyển một người làm việc cho mình.

Arrange to employ or hire (someone)

安排雇用某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chiếm lấy hoặc thu hút sự quan tâm, chú ý của ai đó; khiến ai đó tập trung vào một việc, chủ đề hoặc hoạt động.

Occupy or attract (someone's interest or attention)

吸引或占据注意力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tham gia hoặc trở nên liên quan, dính líu vào một hoạt động, công việc hoặc cuộc thảo luận.

Participate or become involved in.

参与或卷入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(về một bộ phận của máy móc hoặc động cơ) di chuyển vào đúng vị trí để bắt đầu hoạt động hoặc tương tác với bộ phận khác, khiến máy móc vận hành.

(with reference to a part of a machine or engine) move into position so as to come into operation.

(机器或发动机的部件)移动到位以开始运作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

(dùng cho đấu kiếm hoặc kiếm sĩ) đưa hai vũ khí chạm vào nhau để chuẩn bị giao đấu.

(of fencers or swordsmen) bring (weapons) together preparatory to fighting.

(剑士)准备战斗的武器交接。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Engage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Engage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Engaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Engaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Engages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Engaging

Engage(Adjective)

ɛngˈeidʒ
ɛngˈeidʒ
01

(dùng cho nhà văn, nghệ sĩ) cam kết ủng hộ hoặc gắn bó với một mục tiêu, lý tưởng hay một phong trào cụ thể; tác phẩm/nghệ sĩ thể hiện quan điểm có chủ đích để vận động hoặc phản ánh một nguyên nhân.

(of a writer or artist) committed to a particular aim or cause.

(作家或艺术家)致力于特定目标或理想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ