Bản dịch của từ Engage trong tiếng Việt
Engage
VerbAdjective

Engage (Verb)
ɪnˈɡeɪdʒ
ɪnˈɡeɪdʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tham gia hoặc trở nên liên quan, dính líu vào một hoạt động, công việc hoặc cuộc thảo luận.
Participate or become involved in.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
(dùng cho đấu kiếm hoặc kiếm sĩ) đưa hai vũ khí chạm vào nhau để chuẩn bị giao đấu.
(of fencers or swordsmen) bring (weapons) together preparatory to fighting.
Ví dụ
Engage (Adjective)
ɛngˈeidʒ
ɛngˈeidʒ
01
(dùng cho nhà văn, nghệ sĩ) cam kết ủng hộ hoặc gắn bó với một mục tiêu, lý tưởng hay một phong trào cụ thể; tác phẩm/nghệ sĩ thể hiện quan điểm có chủ đích để vận động hoặc phản ánh một nguyên nhân.
(of a writer or artist) committed to a particular aim or cause.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
