Bản dịch của từ Employ trong tiếng Việt

Employ

VerbNounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employ (Verb)

ɪmplˈɔi
ɛmplˈɔi
01

Sử dụng, tận dụng một thứ gì đó (ví dụ: công cụ, phương pháp, nguồn lực) để đạt mục đích.

Make use of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cho ai đó công việc và trả tiền công/tiền lương cho họ (thuê mướn người làm).

Give work to (someone) and pay them for it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Employ (Noun)

ɪmplˈɔi
ɛmplˈɔi
01

Tình trạng đang có việc làm và nhận lương (được thuê làm việc).

The state of being employed for wages or a salary.

employ nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Employ (Verb)

ɪmplˈɔɪɪŋ
ɛmplˈɔɪɪŋ
01

Sử dụng, tận dụng (để đạt mục đích nào đó)

Make use of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Employ (Verb)

ɪmplˈɔɪz
ɛmplˈɔɪz
01

Thuê hoặc sử dụng dịch vụ của ai đó để làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ.

To hire or engage the services of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ