reference
reference (Noun)
Nghĩa 01
Hành động nhắc đến hoặc ám chỉ đến một điều gì đó; việc đưa ra nguồn tham khảo hoặc nói đến cái gì để người khác biết đối tượng đang được nói tới.
The action of mentioning or alluding to something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Thư (hoặc người) giới thiệu/đề cử do người sử dụng cũ hoặc người có uy tín viết, xác nhận khả năng, phẩm chất hoặc độ tin cậy của một ứng viên khi họ xin việc mới.
A letter from a previous employer testifying to someone's ability or reliability, used when applying for a new job.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của reference (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
reference | references |
Kết hợp từ của reference (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đề cập thông thường casual reference | Cô ấy đã đề cập một cách không chính thức đến công việc mới của anh ấy tại bữa tiệc. She made a casual reference to his new job at the party. |
tham khảo thường xuyên frequent reference | Bài viết thường xuyên đề cập đến các nền tảng truyền thông xã hội. The article made frequent reference to social media platforms. |
tài liệu chuẩn standard reference | Cuốn sách 'Social Norms' là một tài liệu tham khảo chuẩn trong xã hội học. The book 'Social Norms' is a standard reference in sociology. |
tham chiếu ngấu nghiến cryptic reference | Tham chiếu bí ẩn trong bài đăng trên mạng xã hội làm nhiều người bối rối. The cryptic reference in the social media post confused many users. |
tham khảo tôn giáo religious reference | Cuốn tiểu thuyết chứa một tham chiếu tôn giáo đến hành trình tâm linh của nhân vật. The novel contains a religious reference to the character's spiritual journey. |
reference (Verb)
Nghĩa 01
Nói đến hoặc nhắc tới một người, sự kiện, tài liệu... như là nguồn thông tin hoặc để minh họa/giải thích.
Mention or refer to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ghi nguồn tham khảo cho một cuốn sách, bài viết hoặc tài liệu bằng cách nêu ra các tài liệu, sách, bài báo đã sử dụng làm nguồn thông tin.
Provide (a book or article) with citations of sources of information.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của reference (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | reference |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | referenced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | referenced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | references |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | referencing |