provide
provide (Verb)
Nghĩa 01 · Cung cấp; cho, trao hoặc khiến có cái gì đó cho người khác (thường là hàng hoá, dịch vụ, thông tin hoặc sự trợ giúp).
Cung cấp; cho, trao hoặc khiến có cái gì đó cho người khác (thường là hàng hoá, dịch vụ, thông tin hoặc sự trợ giúp).
Provide, provide.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp các thứ cần thiết để ứng phó với một sự kiện có thể xảy ra.
Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp các thứ cần thiết để ứng phó với một sự kiện có thể xảy ra.
Make adequate preparation for (a possible event)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Trong văn bản pháp lý (như di chúc, hợp đồng), "provide" có nghĩa là quy định, nêu rõ một điều khoản hoặc điều kiện — tức là viết ra hoặc đặt ra một điều kiện trong văn bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Chỉ định một người đang giữ chức (thường là trong bổng lộc, chức vụ tôn giáo hoặc quyền lợi liên quan) vào một vị trí hoặc quyền lợi nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của provide (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | provide |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | provided |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | provided |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | provides |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | providing |
Kết hợp từ của provide (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cung cấp cho provide to | Tổ chức từ thiện nhằm cung cấp thực phẩm cho người vô gia cư ở Chicago. The charity aims to provide food to the homeless in Chicago. |
cung cấp provide with | Tổ chức từ thiện sẽ cung cấp thực phẩm cho 500 gia đình mùa đông này. The charity will provide with food to 500 families this winter. |
cung cấp provide for | Chính phủ hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp thông qua các chương trình xã hội. The government provides for low-income families through various social programs. |