Anh - Việt

Bản dịch của từ Provide trong tiếng Việt

provide

Verb

provide (Verb)

/prəˈvaɪd/
/prəˈvaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp; cho, trao hoặc khiến có cái gì đó cho người khác (thường là hàng hoá, dịch vụ, thông tin hoặc sự trợ giúp).

Cung cấp; cho, trao hoặc khiến có cái gì đó cho người khác (thường là hàng hoá, dịch vụ, thông tin hoặc sự trợ giúp).

Provide, provide.

Ví dụ
Cha mẹ mang lại tình yêu thương và sự hỗ trợ cho con cái của họ.Parents provide love and support to their children.
Các tổ chức từ thiện cung cấp thức ăn cho những người vô gia cư trong cộng đồng.Charities provide food for the homeless in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cung cấp hoặc làm cho có sẵn để người khác sử dụng; trao, cung ứng thứ cần thiết.

Cung cấp hoặc làm cho có sẵn để người khác sử dụng; trao, cung ứng thứ cần thiết.

Make available for use; supply.

Ví dụ
Tình nguyện viên cung cấp thức ăn cho người vô gia cư mỗi cuối tuần.Volunteers provide food for the homeless every weekend.
Tổ chức cung cấp tài nguyên giáo dục miễn phí cho trẻ em khuyết tật.The organization provides free educational resources to underprivileged children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp các thứ cần thiết để ứng phó với một sự kiện có thể xảy ra.

Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp các thứ cần thiết để ứng phó với một sự kiện có thể xảy ra.

Make adequate preparation for (a possible event)

Ví dụ
Cô ấy cung cấp thức ăn cho trại tị nạn.She provided food for the homeless shelter.
Tổ chức cung cấp nơi trú ẩn cho nạn nhân lũ lụt.The organization provided shelter for the victims of the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Trong văn bản pháp lý (như di chúc, hợp đồng), "provide" có nghĩa là quy định, nêu rõ một điều khoản hoặc điều kiện — tức là viết ra hoặc đặt ra một điều kiện trong văn bản.

Trong văn bản pháp lý (như di chúc, hợp đồng), "provide" có nghĩa là quy định, nêu rõ một điều khoản hoặc điều kiện — tức là viết ra hoặc đặt ra một điều kiện trong văn bản.

Stipulate in a will or other legal document.

Ví dụ
Cô ấy đã quy định trong di chúc của mình rằng tất cả tài sản của cô sẽ được quyên góp cho từ thiện.She provided in her will that all her assets go to charity.
Luật sư đã cung cấp lời khuyên pháp lý cho tổ chức xã hội miễn phí.The lawyer provided legal advice to the social organization pro bono.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Chỉ định một người đang giữ chức (thường là trong bổng lộc, chức vụ tôn giáo hoặc quyền lợi liên quan) vào một vị trí hoặc quyền lợi nhất định.

Chỉ định một người đang giữ chức (thường là trong bổng lộc, chức vụ tôn giáo hoặc quyền lợi liên quan) vào một vị trí hoặc quyền lợi nhất định.

Appoint an incumbent to (a benefice).

Ví dụ
Tổ chức sẽ cung cấp học bổng cho sinh viên xứng đáng.The organization will provide scholarships to deserving students.
Chính phủ quyết định cung cấp viện trợ tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.The government decided to provide financial aid to low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của provide (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

provide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

provided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

provided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

provides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

providing

Kết hợp từ của provide (Verb)

PREPOSITIONVERB + provideprovide + ADVERB
Kết hợp từ của provide
Collocation
Ví dụ

cung cấp cho

provide to

Tổ chức từ thiện nhằm cung cấp thực phẩm cho người vô gia cư ở Chicago.

The charity aims to provide food to the homeless in Chicago.

cung cấp

provide with

Tổ chức từ thiện sẽ cung cấp thực phẩm cho 500 gia đình mùa đông này.

The charity will provide with food to 500 families this winter.

cung cấp

provide for

Chính phủ hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp thông qua các chương trình xã hội.

The government provides for low-income families through various social programs.

Video ngữ cảnh