Bản dịch của từ Appoint trong tiếng Việt

Appoint

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appoint (Verb)

əpˈɔint
əpˈɔint
01

Chọn hoặc quyết định thời gian hoặc địa điểm cho một cuộc hẹn, cuộc họp hay sự kiện.

Determine or decide on (a time or a place)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ định hoặc giao một công việc, nhiệm vụ hoặc vị trí cho ai đó (ví dụ: bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ hoặc phân công làm nhiệm vụ cụ thể).

Assign a job or role to (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quyết định cách xử lý, phân chia hoặc giao tài sản (mà mình không phải là chủ sở hữu) dựa trên quyền hạn được chủ sở hữu trao cho mình.

Decide the disposition of (property of which one is not the owner) under powers granted by the owner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ