appoint
appoint (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của appoint (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | appoint |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | appointed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | appointed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | appoints |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | appointing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "appoint" có nghĩa là chỉ định, bổ nhiệm một người nào đó vào một vị trí hoặc công việc nhất định. Trong tiếng Anh, "appoint" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với nghĩa và cách sử dụng tương tự nhau. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này có thể hay xuất hiện trong bối cảnh chính thức như bổ nhiệm quan chức, trong khi tiếng Anh Mỹ thường sử dụng từ này trong cả các bối cảnh chính thức và không chính thức.