ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stipulate
(mô tả lá hoặc cây) có lá kèm hoặc có các phiến chụm nhỏ ở gốc cuống lá (gọi là lá kèm hay mảnh kèm).
(of a leaf or plant) having stipules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yêu cầu hoặc nêu rõ điều kiện/điều khoản (thường là trong hợp đồng hoặc thỏa thuận).
Demand or specify (a requirement), typically as part of an agreement.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/stipulate/