Bản dịch của từ Leaf trong tiếng Việt
Leaf
NounVerb

Leaf (Noun)
lˈif
lˈif
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ phận bẹt, thường có màu xanh và dạng lưỡi, mọc trên thân cây hoặc cành (có khi có cuống). Lá là cơ quan chính của cây thực hiện quá trình quang hợp và thoát hơi nước.
A flattened structure of a higher plant, typically green and blade-like, that is attached to a stem directly or via a stalk. Leaves are the main organs of photosynthesis and transpiration.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Leaf (Verb)
lˈif
lˈif
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
