Bản dịch của từ Stalk trong tiếng Việt
Stalk

Stalk (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Stalk (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo dõi, rình rập hoặc tiếp cận ai đó một cách lén lút, bí mật để không bị phát hiện.
Pursue or approach stealthily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "stalk" có nghĩa chính là "cuống" trong ngữ cảnh thực vật, chỉ phần nối giữa thân cây và lá hoặc hoa. Trong tiếng Anh, "stalk" cũng được sử dụng để chỉ hành động đi theo một cách lén lút, thường liên quan đến sự theo dõi. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu. Ở dạng động từ, "to stalk" thường được dùng trong lĩnh vực tâm lý học để mô tả hành vi quấy rối.
Họ từ
Từ "stalk" có nghĩa chính là "cuống" trong ngữ cảnh thực vật, chỉ phần nối giữa thân cây và lá hoặc hoa. Trong tiếng Anh, "stalk" cũng được sử dụng để chỉ hành động đi theo một cách lén lút, thường liên quan đến sự theo dõi. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu. Ở dạng động từ, "to stalk" thường được dùng trong lĩnh vực tâm lý học để mô tả hành vi quấy rối.
