pursue
pursue (Verb)
Nghĩa 01
Theo đuổi; đi theo để bắt kịp hoặc tìm cách đạt được một mục tiêu (có thể là truy bắt, rượt đuổi hoặc theo đuổi ước mơ, mục tiêu).
Pursue, chase.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pursue (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pursue |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pursued |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pursued |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pursues |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pursuing |
Kết hợp từ của pursue (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
muốn theo đuổi want to pursue | Nhiều sinh viên muốn theo đuổi sự nghiệp trong công tác xã hội sau tốt nghiệp. Many students want to pursue careers in social work after graduation. |
được tự do theo đuổi be free to pursue | Học sinh nên được tự do theo đuổi sở thích trong hoạt động xã hội. Students should be free to pursue their interests in social activities. |
quan tâm đến việc theo đuổi be interested in pursuing pursue | Cô ấy quan tâm đến việc theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực xã hội. She is interested in pursuing a career in social work. |
dự định theo đuổi intend to pursue | Cô ấy dự định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực xã hội. She intends to pursue a career in social work. |
có khả năng theo đuổi be able to pursue | Cô ấy đã có thể theo đuổi đam mê với công việc xã hội. She was able to pursue her passion for social work. |