Anh - Việt

Bản dịch của từ Pursue trong tiếng Việt

pursue

Verb

pursue (Verb)

/pəˈsjuː/
/pɚˈsuː/
AI

Nghĩa 01

Theo đuổi; đi theo để bắt kịp hoặc tìm cách đạt được một mục tiêu (có thể là truy bắt, rượt đuổi hoặc theo đuổi ước mơ, mục tiêu).

Pursue, chase.

Ví dụ
Cô không ngừng theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.She pursued her dream of becoming a doctor relentlessly.
Anh theo đuổi sự nghiệp công tác xã hội để giúp đỡ những cộng đồng bị thiệt thòi.He pursued a career in social work to help marginalized communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Theo sau, đuổi theo hoặc truy đuổi ai đó hoặc cái gì đó để bắt kịp hoặc đạt được.

Follow or chase (someone or something)

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.She pursued her dream of becoming a doctor.
Anh ấy theo đuổi sự nghiệp trong công việc xã hội để giúp đỡ người khác.He pursued a career in social work to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tiếp tục đi theo một con đường hoặc tuyến đường; tiếp tục di chuyển, theo đuổi hướng đi đã chọn.

Continue or proceed along (a path or route)

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp trong công việc xã hội để giúp đỡ cộng đồng bị xã hội đẩy lùi.She pursued a career in social work to help marginalized communities.
Anh ấy theo đuổi niềm đam mê về công bằng xã hội thông qua tình nguyện và hoạt động chính trị.He pursues his passion for social justice through volunteering and activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pursue (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pursue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pursued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pursued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pursues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pursuing

Kết hợp từ của pursue (Verb)

VERB + pursuepursue + ADVERBPHRASES
Kết hợp từ của pursue
Collocation
Ví dụ

muốn theo đuổi

want to pursue

Nhiều sinh viên muốn theo đuổi sự nghiệp trong công tác xã hội sau tốt nghiệp.

Many students want to pursue careers in social work after graduation.

được tự do theo đuổi

be free to pursue

Học sinh nên được tự do theo đuổi sở thích trong hoạt động xã hội.

Students should be free to pursue their interests in social activities.

quan tâm đến việc theo đuổi

be interested in pursuing pursue

Cô ấy quan tâm đến việc theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực xã hội.

She is interested in pursuing a career in social work.

dự định theo đuổi

intend to pursue

Cô ấy dự định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực xã hội.

She intends to pursue a career in social work.

có khả năng theo đuổi

be able to pursue

Cô ấy đã có thể theo đuổi đam mê với công việc xã hội.

She was able to pursue her passion for social work.

Video ngữ cảnh