Bản dịch của từ Pursue trong tiếng Việt

Pursue

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pursue (Verb)

pəˈsjuː
pɚˈsuː
01

Theo đuổi; đi theo để bắt kịp hoặc tìm cách đạt được một mục tiêu (có thể là truy bắt, rượt đuổi hoặc theo đuổi ước mơ, mục tiêu).

Pursue, chase.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo sau, đuổi theo hoặc truy đuổi ai đó hoặc cái gì đó để bắt kịp hoặc đạt được.

Follow or chase (someone or something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiếp tục đi theo một con đường hoặc tuyến đường; tiếp tục di chuyển, theo đuổi hướng đi đã chọn.

Continue or proceed along (a path or route)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ