Bản dịch của từ Chase trong tiếng Việt

Chase

NounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chase (Noun)

tʃˈeis
tʃˈeis
01

Trong in chữ bằng máy in kiểu letterpress, “chase” là khung kim loại dùng để giữ các bản chữ (type) và các khuôn in khác cố định tại chỗ khi in cùng một lần.

(in letterpress printing) a metal frame for holding the composed type and blocks being printed at one time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động truy đuổi ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng theo kịp và bắt được mục tiêu.

An act of pursuing someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rãnh hoặc mấu khắc trên mặt tường hoặc bề mặt khác, dùng để đặt ống hoặc dây điện vào cho gọn và che lấp lại.

A groove or furrow cut in the face of a wall or other surface to receive a pipe or wire.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chase (Verb)

tʃˈeis
tʃˈeis
01

Cố gắng đòi hoặc thu lấy thứ gì đó mà người khác nợ hoặc phải cung cấp (ví dụ: đòi nợ, thu hồi khoản tiền, yêu cầu thực hiện nghĩa vụ).

Try to obtain (something owed or required)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến ai hoặc cái gì di chuyển theo một hướng xác định; thúc đẩy, đuổi hoặc điều khiển để đi tới nơi nào đó.

Drive or cause to go in a specified direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khắc họa lên kim loại bằng cách khắc nét, dập hoặc tạo hoa văn trên bề mặt kim loại (thường dùng trong nghề kim hoàn hoặc chế tác đồ kim loại để tạo họa tiết).

Engrave (metal, or a design on metal)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đuổi theo ai hoặc cái gì để bắt được hoặc đuổi kịp họ.

Pursue in order to catch or catch up with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chase (Noun)

tʃˈeɪsɪz
tʃˈeɪsɪz
01

Số nhiều của “chase” — những hành động/đợt truy đuổi, rượt theo ai đó hoặc cái gì đó.

Plural of chase.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ