Bản dịch của từ Drive trong tiếng Việt

Drive

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drive(Verb)

draɪv
draɪv
01

Lái xe, chạy xe.

Driving, driving.

Ví dụ
02

Đẩy hoặc mang theo bằng lực theo một hướng xác định.

Propel or carry along by force in a specified direction.

Ví dụ
03

(về một thực tế hoặc cảm giác) buộc (ai đó) hành động theo một cách cụ thể, đặc biệt là cách được coi là không mong muốn hoặc không phù hợp.

(of a fact or feeling) compel (someone) to act in a particular way, especially one that is considered undesirable or inappropriate.

Ví dụ
04

Vận hành và kiểm soát hướng và tốc độ của xe cơ giới.

Operate and control the direction and speed of a motor vehicle.

Ví dụ
05

Thúc giục hoặc ép buộc (động vật hoặc con người) di chuyển theo một hướng xác định.

Urge or force (animals or people) to move in a specified direction.

Ví dụ

Dạng động từ của Drive (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Drive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Drove

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Driven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Drives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Driving

Drive(Noun)

dɹˈɑɪv
dɹˈɑɪv
01

Việc truyền lực tới máy móc hoặc tới bánh xe của xe cơ giới.

The transmission of power to machinery or to the wheels of a motor vehicle.

Ví dụ
02

Một chuyến đi hoặc hành trình trên ô tô.

A trip or journey in a car.

Ví dụ
03

Hành động điều khiển một nhóm động vật đến một địa điểm cụ thể.

An act of driving a group of animals to a particular destination.

Ví dụ
04

(trong các trò chơi bóng) một cú đánh mạnh được thực hiện bằng một cú vung tự do của gậy, vợt hoặc chân vào bóng.

(in ball games) a forceful stroke made with a free swing of the bat, racket, or foot against the ball.

Ví dụ
05

Một nỗ lực có tổ chức của một số người nhằm đạt được mục đích.

An organized effort by a number of people to achieve a purpose.

Ví dụ
06

Sự thôi thúc bẩm sinh, được xác định về mặt sinh học để đạt được mục tiêu hoặc thỏa mãn nhu cầu.

An innate, biologically determined urge to attain a goal or satisfy a need.

Ví dụ

Dạng danh từ của Drive (Noun)

SingularPlural

Drive

Drives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ