Anh - Việt

Bản dịch của từ Attain trong tiếng Việt

attain

Verb

attain (Verb)

/ˈætɪn/
/ˈɑtən/
AI

Nghĩa 01

Để đạt được hoặc đến một giai đoạn hay điểm nào đó trong sự phát triển.

To reach or come to a stage or point in development

Ví dụ
Nhiều học sinh đạt điểm cao trong các bài thi nói IELTS.Many students attain good scores in IELTS speaking tests.
Cô ấy không đạt điểm yêu cầu trong phần viết.She did not attain the required score for the writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để đạt được điều gì đó thông qua nỗ lực.

To gain or achieve something through effort

Ví dụ
Nhiều học sinh đạt điểm cao trong IELTS bằng cách học mỗi ngày.Many students attain good scores in IELTS by studying daily.
Không phải ai cũng có thể đạt địa vị xã hội cao nếu không chăm chỉ.Not everyone can attain high social status without hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để thành công trong việc đạt được điều mong muốn hoặc mục tiêu đã định.

To succeed in achieving something desired or aimed for

Ví dụ
Nhiều học sinh đạt điểm cao trong các bài thi nói IELTS.Many students attain high scores in IELTS speaking tests.
Không phải ai cũng có thể đạt được công việc mơ ước sau khi tốt nghiệp.Not everyone can attain their dream job after graduation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh