Bản dịch của từ Achieve trong tiếng Việt

Achieve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Achieve(Verb)

əˈtʃiːv
əˈtʃiːv
01

Hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó (thành công khi làm xong mục tiêu, nhiệm vụ hoặc đạt được kết quả mong muốn).

Achieve, complete, get something.

实现,完成某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đạt được hoặc hoàn thành điều gì đó mong muốn (mục tiêu, kết quả) nhờ nỗ lực, kỹ năng hoặc sự can đảm.

Successfully bring about or reach (a desired objective or result) by effort, skill, or courage.

成功实现目标或结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Achieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Achieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Achieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Achieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Achieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Achieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ