Bản dịch của từ Bring trong tiếng Việt

Bring

Verb

Bring Verb

/brɪŋ/
/brɪŋ/
01

Mang, xách, đưa đi

Carry, carry, take away

Ví dụ

She brings her dog to the park every morning.

Cô ấy mang con chó của mình đến công viên mỗi sáng.

The volunteer brings food to the homeless shelter weekly.

Tình nguyện viên mang thức ăn đến nơi tạm trú cho người vô gia cư hàng tuần.

02

Đưa hoặc đi cùng (ai đó hoặc cái gì đó) đến một nơi.

Take or go with (someone or something) to a place.

Ví dụ

Bring your friends to the party.

Mang bạn bè đến bữa tiệc.

She brings her dog to the park every day.

Cô ấy dẫn chó đi công viên mỗi ngày.

03

Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) ở trong một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.

Cause (someone or something) to be in a particular state or condition.

Ví dụ

His speech brought tears to everyone's eyes.

Bài phát biểu của anh ấy khiến mọi người rơi nước mắt.

The new policy brings hope to the disadvantaged community.

Chính sách mới mang lại hy vọng cho cộng đồng bất hạnh.

04

Khởi xướng (hành động pháp lý) chống lại ai đó.

Initiate (legal action) against someone.

Ví dụ

She decided to bring a lawsuit against the company.

Cô ấy quyết định khởi kiện công ty.

The organization brought charges against the corrupt officials.

Tổ chức đã đưa ra cáo buộc với các quan chức tham nhũng.

05

Buộc bản thân phải làm điều gì đó khó chịu.

Force oneself to do something unpleasant.

Ví dụ

She had to bring herself to apologize for her mistake.

Cô ấy phải tự đưa mình để xin lỗi vì lỗi của mình.

He brought himself to attend the charity event despite his shyness.

Anh ta đã tự đưa mình để tham dự sự kiện từ thiện mặc dù sự nhút nhát của mình.

Mô tả từ

“bring” xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “mang, xách, đưa đi” (tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng này là 53 lần/15602 từ được sử dụng). Từ này cũng thường xuất hiện ở các kỹ năng Listening, Reading, Speaking với nghĩa tương tự (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Listening là 38 lần/148371 từ được sử dụng). Riêng với kỹ năng Writing Task 1 thì từ này hầu như không được sử dụng. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “bring” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bring

Bring the curtain down (on something)

/bɹˈɪŋ ðə kɝˈtən dˈaʊn ˈɑn sˈʌmθɨŋ/

Hạ màn/ Kết thúc một chặng đường

To bring something to an end; to declare something to be at an end.

The successful completion of the community project brought the curtain down.

Việc hoàn thành thành công dự án cộng đồng đã kết thúc.

Thành ngữ cùng nghĩa: ring the curtain down on something...

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ ˈɪntu plˈeɪ/

Theo sát nút/ Giám sát chặt chẽ

[for the shares of a company] to become the subject of a takeover bid.

The company's shares are in play after the takeover bid.

Cổ phiếu của công ty đang được mua sau đấu giá thâu tóm.

Bring something out in the open

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ɨn ðɨ ˈoʊpən/

Công khai minh bạch

[for something] to be public knowledge.

The scandal brought his affair out in the open.

Vụ scandal đã đưa ra ánh sáng vụ ngoại tình của anh ấy.

Thành ngữ cùng nghĩa: get something out in the open, be out in the open...

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn tˈu hˈil/

Đưa ai vào khuôn khổ/ Dạy ai vào nề nếp

To cause someone to act in a disciplined fashion; to force someone to act in a more disciplined manner.

The teacher had to bring the unruly student to heel.

Giáo viên phải đưa học sinh nghịch ngợm vào đúng quỹ đạo.

Bring someone up to speed on someone or something

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn ˈʌp tˈu spˈid ˈɑn sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Biết rõ tình hình/ Nắm được tình hình

Fully apprised about someone or something; up-to-date on the state of someone or something.

Can you bring me up to speed on the new social events?

Bạn có thể thông báo cho tôi về các sự kiện xã hội mới không?

Thành ngữ cùng nghĩa: be up to speed on someone or something...

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ tˈu lˈaɪt/

Vạch trần sự thật/ Đưa ra ánh sáng

To present or reveal someone or something to the public.

The documentary brought the issue to light in the community.

Bộ phim tài liệu đã đưa vấn đề ra ánh sáng trong cộng đồng.

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ hˈoʊm tˈu sˈʌmwˌʌn/

Làm cho ai đó nhận ra điều gì

To cause someone to realize something.

The movie brought home to me the importance of family.

Bộ phim đã làm cho tôi nhận ra tầm quan trọng của gia đình.

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn tˈu ə bˈɔɪl/

Chọc giận ai đó/ Làm ai đó phát điên

To make someone very angry.

Her rude behavior brought her boss to a boil.

Hành vi thô lỗ của cô ấy khiến sếp cô ấy tức giận.

Thành ngữ cùng nghĩa: make someones blood boil...

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ kɹˈæʃɨŋ dˈaʊn ɚˈaʊnd wˈʌn/

Đập tan giấc mơ/ Phá hủy tất cả

To destroy something, such as one's life and well-being, that one has a special interest in; to cause someone's basic orientation to collapse.

The scandal brought his career crashing down in an instant.

Vụ bê bối đưa sự nghiệp của anh ta đổ sập trong một khoảnh khắc.

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv ðə wˈʊdwɝˌk/

Lòi mặt chuột

Out into the open from other places or a place of concealment.

The scandal brought many hidden issues out of the woodwork.

Vụ scandal đã đưa nhiều vấn đề ẩn giấu ra ánh sáng.

Thành ngữ cùng nghĩa: come out of the woodwork...

Bring the house down

/bɹˈɪŋ ðə hˈaʊs dˈaʊn/

Làm cho khán giả vỗ tay rần rần/ Làm náo động cả khán phòng

[for a performance or a performer] to excite the audience into making a great clamor of approval.

The comedian brought the house down with his hilarious jokes.

Nghệ sĩ hài đã khiến khán giả ồn ào phấn khích.

Bring something down on one(‘s head)

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ dˈaʊn ˈɑn wˈʌnz hˈɛd/

Gậy ông đập lưng ông

To cause the collapse of something or some enterprise onto oneself.

His dishonesty brought his business down on his head.

Sự không trung thực của anh ấy đã làm sụp đổ doanh nghiệp của mình.

Bring something out of mothballs

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv mˈɔθbˌɔlz/

Đem con bỏ chợ/ Đào mồ cuốc mả

To bring something out of storage and into use; to restore something to active service.

The community brought the old library out of mothballs.

Cộng đồng đã đưa thư viện cũ ra khỏi bãi chôn.

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn tˈu dʒˈʌstəs/

Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt

To punish someone for a crime.

The police finally brought the criminal to justice for his actions.

Cảnh sát cuối cùng đã đưa kẻ phạm tội đến tòa án.

/bɹˈɪŋ hˈoʊm ðə bˈeɪkən/

Làm ra tiền/ Kiếm cơm

To earn a salary; to bring home money earned at a job.

She works hard to bring home the bacon for her family.

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền nuôi gia đình.

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn tˈu əkˈaʊnt/

Vạch mặt chỉ tên

To confront someone with a record of misdeeds and errors.

The government promised to bring the corrupt officials to account.

Chính phủ hứa sẽ đưa các quan chức tham nhũng ra xét xử.

/bɹˈɪŋ sˈʌmwˌʌn dˈaʊn tˈu ɝˈθ/

Đưa ai đó trở về thực tại/ Kéo ai đó xuống mặt đất

To help someone face reality; to help someone who is euphoric become more realistic.

After winning the lottery, her friends brought her down to earth.

Sau khi trúng xổ số, bạn bè của cô ấy đã đưa cô ấy về với thực tế.

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ bˈæk tˈu lˈaɪf/

Thổi hồn vào/ Hồi sinh/ Làm sống lại

To restore vitality to something, such as a performance, a story, etc.

Her speech brought the party back to life.

Bài phát biểu của cô ấy đã đưa bữa tiệc trở lại sống động.

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ tˈu lˈaɪt/

Đưa ra ánh sáng/ Phơi bày sự thật

To make something known.

The investigation brought the corruption to light.

Cuộc điều tra đã đưa ra ánh sáng về tham nhũng.