Bản dịch của từ Bring trong tiếng Việt

Bring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring (Verb)

brɪŋ
brɪŋ
01

Mang, cầm hoặc đưa một vật từ nơi này sang nơi khác; đem theo, đem đi.

Carry, carry, take away.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ép mình làm điều không thích hoặc khó chịu; miễn cưỡng làm việc gì đó.

Force oneself to do something unpleasant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mang theo; đưa ai đó hoặc cái gì đó từ chỗ này đến nơi khác (cả người lẫn vật) bằng cách cầm, vác hoặc dẫn đường.

Take or go with (someone or something) to a place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gây ra cho ai đó hoặc cái gì đó ở một trạng thái, tình huống hoặc điều kiện nhất định (làm cho trở nên như thế).

Cause (someone or something) to be in a particular state or condition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khởi kiện hoặc tiến hành hành động pháp lý chống lại ai đó (đưa người nào đó ra tòa hoặc nộp đơn kiện).

Initiate (legal action) against someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ