ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Destroy
Làm hỏng hoàn toàn hoặc phá huỷ, làm cho không còn tồn tại hoặc không còn dùng được nữa.
Destroy, destroy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho (cái gì đó) ngừng tồn tại bằng cách làm hỏng, phá hoại hoặc tấn công nó.
End the existence of (something) by damaging or attacking it.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/destroy/